Deportivo Municipal vs U. San Martin
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Municipal 2-0 U. San Martin tại Primera División, 29 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Municipal thắng 4, hòa 4, U. San Martin thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Trọng tài
- L. Seminario
- Phong độ
- DDLLW Deportivo Municipal
- LWWLD U. San Martin
- 9' H. Rengifo 1-0
- 33' E. Ramírez · A. Rodríguez 2-0
- 41' Kevin Ruiz
- 42' ▲ C. Monges ▼ J. Inga
- 44' Kevin Ruiz
- 44' Kevin Ruiz
- HT2-0
- 46' Anthony Gordillo
- 57' Luis Cardoza
- 58' ▲ K. Peña ▼ P. Ratto
- 58' ▲ J. Bustamante ▼ P. Vivanco
- 62' ▲ H. Bazán ▼ N. Figueroa
- 63' Carlos Monges
- 70' Martin Perez Guedes
- 79' ▲ H. Arakaki ▼ H. Rengifo
- 79' ▲ W. Guzmán ▼ L. Cardoza
- 88' ▲ M. Garcés ▼ A. Ascues
- FT2-0
Đội hình
- 1D. Melián 6.7
- 2L. Cardoza ▼ 79' 6.9
- 23M. Saravia 6.6
- 5J. Vega 7.2
- 20F. Medina 6.9
- 4R. Aguilar 7.2
- 26P. Ratto ▼ 58' 6.7
- 8A. Ascues ▼ 88' 7.2
- 18H. Rengifo ⚽ ▼ 79' 7.5
- 10E. Ramírez ⚽ 8.3
- 30A. Rodríguez ⇢ 7.3
Dự bị 7
- 6K. Peña ▲ 58' 7.2
- 17H. Arakaki ▲ 79' 6.3
- 25W. Guzmán ▲ 79' 6.7
- 14M. Garcés ▲ 88'
- 13D. Prieto
- 15A. Cossío
- 3E. Caballero
- 1D. Penny 6.2
- 5W. Schüler 6.7
- 28A. Gordillo 6.9
- 8L. Garro 6.9
- 25F. Cavagna 6.7
- 10M. Pérez 6.9
- 14K. Ruíz 5.5
- 16P. Vivanco ▼ 58' 6.2
- 19J. Inga ▼ 42' 6.5
- 4A. Barco 6.3
- 17N. Figueroa ▼ 62' 6.5
Dự bị 7
- 24C. Monges ▲ 42' 6.7
- 29J. Bustamante ▲ 58' 6.3
- 20H. Bazán ▲ 62' 6.7
- 12S. Sotelo
- 2J. Bilbao
- 6C. Huerto
- 15F. Melgar
Thống kê
01⚑6
⚑351
70%Kiểm soát bóng30%
14Dứt điểm7
4Trúng đích0
8Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
6Phạt góc3
5Việt vị5
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
656Chuyền bóng284
579Chuyền chính xác200
88%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 27 - 11 | +16 | 40 | |
| 2 | 17 | 39 - 23 | +16 | 34 | |
| 3 | 17 | 31 - 19 | +12 | 32 | |
| 5 | 17 | 24 - 20 | +4 | 28 | |
| 6 | 17 | 25 - 21 | +4 | 25 | |
| 7 | 17 | 26 - 22 | +4 | 24 | |
| 8 | 17 | 14 - 12 | +2 | 24 | |
| 9 | 17 | 27 - 26 | +1 | 24 | |
| 9 | 9 | 11 - 12 | -1 | 9 | |
| 10 | 17 | 19 - 21 | -2 | 23 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 22 | |
| 12 | 17 | 24 - 29 | -5 | 21 | |
| 13 | 17 | 31 - 34 | -3 | 18 | |
| 14 | 17 | 18 - 21 | -3 | 18 | |
| 15 | 17 | 20 - 24 | -4 | 17 | |
| 16 | 17 | 21 - 37 | -16 | 15 | |
| 17 | 17 | 17 - 32 | -15 | 14 | |
| 18 | 17 | 8 - 33 | -25 | 7 |
So sánh
26Trận đấu28
32Ghi được18
37Thủng lưới41
1.23Bàn thắng mỗi trận0.64
5Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn6
11Hiệp hai9