Ayacucho FC vs Deportivo Binacional
Tỷ số chung cuộc: Ayacucho FC 1-0 Deportivo Binacional tại Primera División, 24 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ayacucho FC thắng 5, hòa 1, Deportivo Binacional thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Miguel Grau del Callao, Callao
- Trọng tài
- V. Carrillo
- Phong độ
- WLWLL Ayacucho FC
- LLWLD Deportivo Binacional
- 18' ▲ J. Villamarín ▼ M. Montes
- 28' ▲ P. Méndez ▼ A. Polar
- HT0-0
- 57' ▲ A. Osorio ▼ P. Méndez
- 57' ▲ H. Zeta ▼ S. Gularte
- 58' J. Villamarín · F. Rojas 1-0
- 61' Camilo Mancilla
- 65' ▲ D. Otoya ▼ P. Labrín
- 69' ▲ G. Papa ▼ R. Ardiles
- 69' ▲ L. Carranza ▼ C. Olascuaga
- 73' Yorkman Tello
- 77' Gonzalo Papa
- 79' Diego Otoya
- 88' Joao Villamarin
- 89' ▲ M. Callorda ▼ J. Villamarín
- 89' ▲ R. Villamarín ▼ A. Aoki
- FT1-0
Đội hình
- 12A. Zamudio 6.7
- 3D. Minaya 6.6
- 20M. Quina 7.3
- 2A. Cossío 7.9
- 4F. Rojas ⇢ 7.2
- 10R. Ardiles ▼ 69' 6.9
- 11L. Sosa 6.9
- 6J. Murrugarra 6.6
- 8A. Aoki ▼ 89' 7.2
- 21M. Montes ▼ 18' 6.7
- 9C. Olascuaga ▼ 69' 6.6
Dự bị 7
- 17J. Villamarín ⚽ ▲ 18' 7.2
- 33G. Papa ▲ 69' 6.9
- 7L. Carranza ▲ 69' 7.0
- 25M. Callorda ▲ 89'
- 19R. Villamarín ▲ 89'
- 1E. Rosales
- 18D. Espinoza
- 1R. Fernández 7.5
- 87J. Reyes 6.9
- 30J. Fajardo 6.3
- 3C. Mancilla 5.9
- 7J. Arango 6.3
- 6A. Ojeda 6.7
- 8Y. Tello 6.9
- 16R. Guachiré 7.2
- 10A. Polar ▼ 28' 7.0
- 20P. Labrín ▼ 65' 6.5
- 9S. Gularte ▼ 57' 6.3
Dự bị 7
- 15P. Méndez ▲ 28' 6.7
- 14A. Osorio ▲ 57' 6.6
- 11H. Zeta ▲ 57' 6.2
- 12D. Otoya ▲ 65' 6.5
- 4Á. Romero
- 29M. Sotillo
- 28M. Matzuda
Thống kê
02⚑3
⚑021
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm8
6Trúng đích0
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn2
3Phạt góc0
6Việt vị0
15Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua5
421Chuyền bóng387
353Chuyền chính xác308
84%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 19 | 23 - 15 | +8 | 35 | |
| 3 | 19 | 38 - 23 | +15 | 33 | |
| 4 | 19 | 25 - 16 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 28 - 22 | +6 | 29 | |
| 6 | 9 | 12 - 17 | -5 | 11 | |
| 6 | 19 | 24 - 20 | +4 | 29 | |
| 8 | 19 | 23 - 20 | +3 | 28 | |
| 9 | 9 | 8 - 13 | -5 | 8 | |
| 9 | 19 | 28 - 21 | +7 | 27 | |
| 10 | 19 | 27 - 23 | +4 | 27 | |
| 11 | 19 | 24 - 29 | -5 | 23 | |
| 12 | 19 | 19 - 20 | -1 | 22 | |
| 13 | 19 | 21 - 33 | -12 | 22 | |
| 14 | 19 | 20 - 24 | -4 | 21 | |
| 15 | 19 | 26 - 31 | -5 | 21 | |
| 16 | 19 | 20 - 27 | -7 | 21 | |
| 17 | 19 | 24 - 33 | -9 | 19 | |
| 18 | 19 | 18 - 28 | -10 | 17 | |
| 19 | 19 | 17 - 27 | -10 | 17 | |
| 20 | 19 | 25 - 42 | -17 | 11 |
So sánh
32Trận đấu35
46Ghi được39
34Thủng lưới70
1.44Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai29