Universitario
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Comerciantes Unidos

Universitario vs Comerciantes Unidos

Tỷ số chung cuộc: Universitario 2-0 Comerciantes Unidos tại Primera División, 25 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario thắng 7, hòa 3, Comerciantes Unidos thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 15
Sân vận động
Estadio Monumental, Lima
Trọng tài
Jordi Espinoza, Peru
Phong độ
DWWWD Universitario
WLWLD Comerciantes Unidos
  1. 38' E. Kuncho J. Urteaga
  2. HT0-0
  3. 50' G. Denis11m 1-0
  4. 53' Anthony Osorio
  5. 58' J. Vásquez · A. Quintero 2-0
  6. 71' D. Lavandeira A. Figuera
  7. 73' W. Schüler J. Morales
  8. 78' F. Soto C. Pérez
  9. 78' W. Klingender Y. Villena
  10. 79' J. Barco J. Vásquez
  11. 89' Pedro Diez Canseco
  12. FT2-0

Đội hình

Universitario Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: N. Córdova
  1. 12P. Zubczuk 7.2
  2. 29A. Corzo 7.0
  3. 5J. Vásquez ▼ 79' 8.3
  4. 24J. Morales ▼ 73' 6.9
  5. 14B. Velarde 7.4
  6. 19A. Quintero 8.0
  7. 16A. Figuera ▼ 71' 7.1
  8. 25Á. Romero 6.5
  9. 20E. Páucar 6.7
  10. 18G. Denis 7.5
  11. 30A. Osorio 6.8

Dự bị 7

  1. 26D. Lavandeira ▲ 71' 7.1
  2. 3W. Schüler ▲ 73' 6.6
  3. 23J. Barco ▲ 79' 7.2
  4. 7D. Chávez
  5. 10J. Núñez
  6. 17D. Manicero
  7. 36J. Calderón
Comerciantes Unidos Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Arce
  1. 1L. Araújo 6.5
  2. 28W. Rivas 7.0
  3. 25B. Serrano 6.6
  4. 5P. Diez Canseco 6.3
  5. 13D. Gonzáles 6.7
  6. 22A. Bravo 6.1
  7. 16C. Correa 7.3
  8. 6Y. Villena ▼ 78' 6.1
  9. 27J. Urteaga ▼ 38' 6.9
  10. 23M. Curiel 6.8
  11. 9C. Pérez ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 24E. Kuncho ▲ 38' 6.1
  2. 19F. Soto ▲ 78' 6.5
  3. 8W. Klingender ▲ 78' 6.7
  4. 12J. Medina
  5. 11R. Huaccha 6.5
  6. 14M. Vinces
  7. 29J. Barrueta

Thống kê

0114
110
63%Kiểm soát bóng37%
16Dứt điểm6
5Trúng đích1
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
14Phạt góc1
4Việt vị3
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
437Chuyền bóng261
381Chuyền chính xác200
87%Chính xác chuyền77%

So sánh

44Trận đấu44
54Ghi được43
59Thủng lưới78
1.23Bàn thắng mỗi trận0.98
11Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu