Comerciantes Unidos
3 : 4
FT · Hiệp một 3:4
·
Universitario

Comerciantes Unidos vs Universitario

Tỷ số chung cuộc: Comerciantes Unidos 3-4 Universitario tại Primera División, 26 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Comerciantes Unidos thắng 0, hòa 3, Universitario thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 15
Trọng tài
Luis Garay Evia, Peru
Phong độ
WLWLD Comerciantes Unidos
DWWWD Universitario
  1. 8' 0-1 W. Schüler
  2. 11' Omar Reyes
  3. 13' 0-2 J. Núñez · E. Páucar
  4. 14' 0-3 D. Chávez
  5. 19' E. Chávez 1-3
  6. 21' O. Reyes 2-3
  7. 25' J. Bogado · J. Acasiete 3-3
  8. 30' Álvaro Bravo
  9. 36' 3-4 A. Osorio · J. Vargas
  10. HT3-4
  11. 52' Juan Manuel Vargas
  12. 57' R. Siucho J. Núñez
  13. 65' J. Zevallos J. Morales
  14. 72' C. Correa O. Reyes
  15. 84' Á. Romero A. Osorio
  16. 90' Angel Romero
  17. FT3-4

Đội hình

Comerciantes Unidos Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Pajuelo
  1. 21G. Sánchez 5.7
  2. 4R. Servín 6.4
  3. 30J. Acasiete 7.1
  4. 20B. Serrano 6.3
  5. 22A. Bravo 5.5
  6. 6E. Chávez 6.4
  7. 17O. Reyes ▼ 72' 6.7
  8. 10J. Bogado 7.9
  9. 27J. Urteaga 6.8
  10. 23M. Curiel 7.5
  11. 9C. Pérez 7.2

Dự bị 7

  1. 16C. Correa ▲ 72' 7.1
  2. 7L. Lizama
  3. 29J. Barrueta
  4. 13D. Gonzáles
  5. 24E. Kuncho
  6. 5P. Diez Canseco
  7. 1J. Lozada
Universitario Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Córdova
  1. 1R. Fernández 6.0
  2. 6J. Vargas 7.2
  3. 3W. Schüler 6.9
  4. 2J. Morales ▼ 65' 6.3
  5. 4A. Balbín 6.4
  6. 17D. Manicero 6.6
  7. 16A. Figuera 6.5
  8. 20E. Páucar 7.1
  9. 10J. Núñez ▼ 57' 7.2
  10. 7D. Chávez 7.3
  11. 30A. Osorio ▼ 84' 6.6

Dự bị 7

  1. 11R. Siucho ▲ 57' 6.2
  2. 15J. Zevallos ▲ 65' 6.6
  3. 25Á. Romero ▲ 84' 6.3
  4. 8C. Huamantica
  5. 28P. De La Cruz
  6. 12P. Zubczuk
  7. 13H. Benincasa

Thống kê

027
120
53%Kiểm soát bóng47%
24Dứt điểm14
6Trúng đích7
12Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm9
11Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị2
21Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
316Chuyền bóng287
216Chuyền chính xác201
68%Chính xác chuyền70%

So sánh

44Trận đấu44
43Ghi được54
78Thủng lưới59
0.98Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới11
24Trên 2.5 bàn19
20Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu