Comerciantes Unidos
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Universitario

Comerciantes Unidos vs Universitario

Tỷ số chung cuộc: Comerciantes Unidos 1-1 Universitario tại Primera División, 5 tháng 11, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Comerciantes Unidos thắng 0, hòa 3, Universitario thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 7
Phong độ
WLWLD Comerciantes Unidos
DWWWD Universitario
  1. 17' C. Pérez · C. Flores 1-0
  2. 26' Josué Estrada
  3. 36' Alexi Gómez
  4. HT1-0
  5. 53' J. Núñez E. Páucar
  6. 65' R. Benavides J. Bogado
  7. 68' J. Galliquio J. Estrada
  8. 73' B. Guevara R. Ardiles
  9. 78' S. Ternero C. Pérez
  10. 78' I. Rey H. Benincasa
  11. 87' John Galliquio
  12. 90' Jerson Vasquez
  13. 90'+2 1-1 D. Chávez · J. Núñez
  14. FT1-1

Đội hình

Comerciantes Unidos Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Espejo
  1. 1E. Rosales 6.7
  2. 4C. Laura 6.9
  3. 15O. Guerra 6.7
  4. 24Á. Pérez 6.7
  5. 23A. Rosell 6.2
  6. 20R. Ardiles ▼ 73' 7.7
  7. 6L. Mayme 6.9
  8. 8J. Tragodara 6.9
  9. 16C. Flores 7.3
  10. 10J. Bogado ▼ 65' 7.2
  11. 19C. Pérez ▼ 78' 7.6

Dự bị 7

  1. 18R. Benavides ▲ 65' 6.6
  2. 26B. Guevara ▲ 73' 6.8
  3. 5S. Ternero ▲ 78' 7.0
  4. 13J. Pérez
  5. 17E. Aubert
  6. 21M. Sotillo
  7. 22J. Tapia
Universitario Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Troglio
  1. 1R. Fernández 6.7
  2. 15J. Vásquez 7.2
  3. 6J. Vargas 7.1
  4. 3H. Benincasa ▼ 78' 6.5
  5. 7J. Estrada ▼ 68' 6.2
  6. 28D. Guastavino 6.6
  7. 16A. Figuera 7.5
  8. 10A. Gómez 6.4
  9. 19E. Páucar ▼ 53' 6.4
  10. 8R. Siucho 6.9
  11. 11D. Chávez 7.4

Dự bị 7

  1. 24J. Núñez ▲ 53' 6.8
  2. 2J. Galliquio ▲ 68' 6.3
  3. 27I. Rey ▲ 78' 6.5
  4. 23G. Mendoza
  5. 25Á. Romero
  6. 26C. Huamantica
  7. 21P. Zubczuk

Thống kê

002
631
41%Kiểm soát bóng59%
21Dứt điểm13
3Trúng đích4
15Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn3
2Phạt góc6
4Việt vị0
18Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
286Chuyền bóng406
215Chuyền chính xác312
75%Chính xác chuyền77%

So sánh

44Trận đấu44
59Ghi được68
68Thủng lưới51
1.34Bàn thắng mỗi trận1.55
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu