Sandefjord vs Viking FK
Tỷ số chung cuộc: Sandefjord 1-1 Viking FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sandefjord thắng 0, hòa 1, Viking FK thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
- Sân vận động
- Jotun Arena, Sandefjord
- Phong độ
- LWWDD Sandefjord
- DWWWD Viking FK
- 23' Peter Christiansen
- 34' Elia Hadaya
- 45' ▲ Foster Apetorgbor ▼ Evangelos Patoulidis
- 45' ▲ Rasmus Holten ▼ Hakon Krogelien
- 45' ▲ Henrik Bjørdal ▼ Simen Kvia Egeskog
- HT0-0
- 48' Jesper Daland
- 51' Edvard Sundbö Pettersen
- 54' Foster Apetorgbor
- 57' ▲ Jakob Vester Nielsen ▼ Edvard Sundbö Pettersen
- 60' Tobias Borkeeiet · Foster Apetorgbor 1-0
- 65' Zlatko Tripić11mhỏng 11m
- 75' Jakob Maslo Dunsby
- 75' ▲ Erik Botheim ▼ Peter Christiansen
- 75' ▲ Niklas Fuglestad ▼ Joe Bell
- 75' ▲ Herman Haugen ▼ Tobias Moi
- 80' ▲ Gustav Højbjerg ▼ Vetle Walle Egeli
- 80' ▲ Bendik Slotfeldt Berntsen ▼ Foster Apetorgbor
- 84' ▲ Viljar Helland Vevatne ▼ Vetle Auklend
- 85' Zlatko Tripić
- 90'+4 Xander Lambrix
- 90'+4 1-1 Henrik Bjørdal · Zlatko Tripić
- FT1-1
Đội hình
- 30E. Hadaya
- 4F. Pedersen
- 16H. Krogelien▼ 45'
- 44X. Lambrix
- 3V. Egeli▼ 80'
- 6S. Mørk
- 8T. Børkeeiet
- 14E. Pettersen▼ 57'
- 7E. Patoulidis▼ 45'
- 9O. Kapskarmo
- 27J. Dunsby
Dự bị 9
- 17A. Foster
- 19Bendik Berntsen▲ 80'
- 10E. Gigović
- 1A. Grønneberg
- 2M. Hellan
- 13R. Holten▲ 45'
- 24S. Mathisen
- 37J. Vester
- 5G. Højbjerg▲ 80'
- 1A. Østbø
- 5H. Heggheim
- 6G. Stensness
- 27J. Daland
- 24Vetle Auklend▼ 84'
- 8J. Bell▼ 75'
- 10Z. Tripić
- 29T. Moi▼ 75'
- 7K. Askildsen
- 26S. Kvia-Egeskog▼ 45'
- 20P. Christiansen▼ 75'
Dự bị 9
- 2H. Haugen▲ 75'
- 11R. Postema
- 3V. Vevatne▲ 84'
- 15O. Visted
- 17E. Bassey
- 16H. Bjørdal▲ 45'
- 22E. Botheim▲ 75'
- 23N. Fuglestad▲ 75'
- 30Ľ. Belko
Thống kê
05⚑7
⚑511
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm18
1Trúng đích4
5Chệch đích10
6Bị chặn4
7Phạt góc5
1Việt vị2
18Phạm lỗi17
5Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
450Chuyền bóng371
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
9Trận đấu14
7Ghi được25
17Thủng lưới14
0.78Bàn thắng mỗi trận1.79
1Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn10
5Hiệp hai11