Viking FK vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 2-1 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 7, hòa 1, Sandefjord thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 14
- Sân vận động
- Lyse Arena, Stavanger
- Phong độ
- DWWWD Viking FK
- LWWDD Sandefjord
- 7' Kristoffer Askildsen
- 9' Z. Tripic11m 1-0
- 45'+3 Kristoffer Askildsen
- 45'+4 Marcus Melchior
- HT1-0
- 46' ▲ A. Baertelsen ▼ H. Falchener
- 54' 1-1 E. Patoulidis
- 59' ▲ E. Austbo ▼ N. Fuglestad
- 61' Zlatko Tripić
- 66' Bendik Berntsen
- 68' ▲ J. Dunsby ▼ B. Berntsen
- 68' ▲ S. Mathisen ▼ N. Moller
- 75' Sebastian Holm Mathisen
- 75' ▲ J. Bell ▼ T. Moi
- 75' ▲ O. Visted ▼ K. Askildsen
- 79' Edvin Austbø
- 79' E. Austbo 2-1
- 80' ▲ M. Sauer ▼ E. Patoulidis
- 89' ▲ R. Holten ▼ F. Pedersen
- 90'+1 ▲ H. J. Haugen ▼ Z. Tripic
- FT2-1
Đội hình
- 30L. Belko
- 5H. Heggheim
- 6G. Stensness
- 25H. Falchener▼ 46'
- 28K. Haugen
- 29T. Moi▼ 75'
- 23N. Fuglestad▼ 59'
- 7K. Askildsen▼ 75'
- 26S. Kvia-Egeskog
- 10Z. Tripic▼ 90'
- 20P. Christiansen
Dự bị 9
- 1A. Ostbo
- 18S. Bjorshol
- 21A. Baertelsen▲ 46'
- 2H. J. Haugen▲ 90'
- 17E. Austbo▲ 59'
- 24V. Auklend
- 8J. Bell▲ 75'
- 11R. Postema
- 15O. Visted▲ 75'
- 30E. Hadaya
- 4F. Pedersen▼ 89'
- 44X. Lambrix
- 47S. Kristiansen
- 3V. Egeli
- 6S. Mork
- 7E. Patoulidis▼ 80'
- 14E. Pettersen
- 20M. Melchior
- 19B. Berntsen▼ 68'
- 11N. Moller▼ 68'
Dự bị 8
- 1A. Gronneberg
- 27J. Dunsby▲ 68'
- 18M. Sauer▲ 80'
- 2M. Hellan
- 13R. Holten▲ 89'
- 32D. Skaarud
- 22D. Koswal
- 24S. Mathisen▲ 68'
Thống kê
03⚑6
⚑530
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm9
6Trúng đích2
7Chệch đích3
5Bị chặn4
6Phạt góc5
3Việt vị0
22Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
395Chuyền bóng488
77%Chính xác chuyền80%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
14Trận đấu9
25Ghi được7
14Thủng lưới17
1.79Bàn thắng mỗi trận0.78
3Giữ sạch lưới1
10Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai5