Viking FK vs Sandefjord
Tỷ số chung cuộc: Viking FK 3-2 Sandefjord tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 2 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Viking FK thắng 7, hòa 1, Sandefjord thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 27
- Sân vận động
- SR-Bank Arena, Stavanger
- Phong độ
- DWWWD Viking FK
- LWWDD Sandefjord
- 7' 0-1 J. Dunsby · E. Marković
- 24' 0-2 L. Mettler · S. Mørk
- 27' L. Salvesen · Z. Tripić 1-2
- 30' Jakob Maslo Dunsby
- 41' ▲ J. Urbančič ▼ H. Haugen
- 41' ▲ C. Cappis ▼ S. Kvia-Egeskog
- 41' ▲ Y. de Lanlay ▼ S. Svendsen
- 43' L. Salvesen 2-2
- HT2-2
- 46' ▲ T. Moi ▼ G. Stensness
- 59' ▲ Simon Amin ▼ S. Mørk
- 59' ▲ S. Sigurðarson ▼ A. Tveter
- 64' ▲ N. D'Agostino ▼ P. Christiansen
- 65' L. Salvesen · Y. de Lanlay 3-2
- 73' ▲ E. Jemal ▼ J. Dunsby
- 76' Christian Cappis
- 84' ▲ S. Kristiansen ▼ F. Loftesnes-Bjune
- 90'+3 Stian Kristiansen
- FT3-2
Đội hình
- 30J. Storevik
- 2H. Haugen▼ 41'
- 6G. Stensness▼ 46'
- 4S. Langås
- 3V. Vevatne
- 8J. Bell
- 20P. Christiansen▼ 64'
- 29S. Svendsen▼ 41'
- 26S. Kvia-Egeskog▼ 41'
- 10Z. Tripić
- 9L. Salvesen
Dự bị 9
- 23J. Urbančič▲ 41'
- 27C. Cappis▲ 41'
- 11Y. de Lanlay▲ 41'
- 35T. Moi▲ 46'
- 7N. D'Agostino▲ 64'
- 13H. Finndell
- 16K. Løkberg
- 51A. Bergsvik
- 33J. Hansen
- 1H. Keto
- 26F. Loftesnes-Bjune▼ 84'
- 2F. Berglie
- 22M. Gjone
- 3V. Egeli
- 10L. Mettler
- 18F. Ottosson
- 6S. Mørk▼ 59'
- 27J. Dunsby▼ 73'
- 9A. Tveter▼ 59'
- 7E. Marković
Dự bị 8
- 21Simon Amin▲ 59'
- 23S. Sigurðarson▲ 59'
- 43E. Jemal▲ 73'
- 47S. Kristiansen▲ 84'
- 45B. Mvuka
- 30A. Grønneberg
- 8A. Damnjanovic Nilsson
- 20M. Melchior
Thống kê
01⚑8
⚑220
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm10
6Trúng đích3
7Chệch đích0
2Bị chặn7
8Phạt góc2
0Việt vị3
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
436Chuyền bóng488
80%Chính xác chuyền81%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu38
104Ghi được49
54Thủng lưới60
2.12Bàn thắng mỗi trận1.29
19Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn22
63Hiệp hai31