Molde FK vs Rosenborg BK
Tỷ số chung cuộc: Molde FK 2-2 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 2, hòa 5, Rosenborg BK thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 7
- Sân vận động
- Aker Stadion, Molde
- Phong độ
- WWWWW Molde FK
- WLWWW Rosenborg BK
- 20' ▲ M. Løvik ▼ K. Haugen
- 30' Emil Breivik
- 33' M. Eikrem · K. Eriksen 1-0
- HT1-0
- 59' 1-1 S. Nypan
- 60' ▲ A. Olanare ▼ M. Eikrem
- 60' ▲ A. Roaldsøy ▼ E. Breivik
- 73' ▲ J. Nelson ▼ J. Reitan-Sunde
- 76' 1-2 O. Sæter · J. Nelson
- 79' Adrian Nilsen Pereira
- 79' H. Stenevik · E. Hestad 2-2
- 81' Edvard Sandvik Tagseth
- 85' Mathias Fjortoft Lovik
- 87' ▲ E. Haugan ▼ I. Amundsen
- 87' ▲ S. Granaas ▼ E. Hestad
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Karlstrøm 6.3
- 26I. Amundsen ▼ 87' 6.6
- 3C. Øyvann 6.6
- 25A. Hagelskjær 7.2
- 18H. Stenevik ⚽ 7.9
- 5E. Hestad ⇢ ▼ 87' 7.3
- 16E. Breivik ▼ 60' 6.7
- 20K. Eriksen ⇢ 7.0
- 28K. Haugen ▼ 20' 6.6
- 8F. Gulbrandsen 7.0
- 7M. Eikrem ⚽ ▼ 60' 7.9
Dự bị 9
- 31M. Løvik ▲ 20' 6.6
- 11A. Olanare ▲ 60' 6.2
- 6A. Roaldsøy ▲ 60' 6.3
- 19E. Haugan ▲ 87' 6.3
- 23S. Granaas ▲ 87' 6.5
- 22A. Posiadała
- 21M. Linnes
- 4V. Lund
- 15M. Kaasa
- 1S. Tangvik 6.5
- 2E. Reitan 6.7
- 7M. Henriksen 6.9
- 23U. Yttergård Jenssen 6.6
- 19A. Pereira 6.3
- 20E. Tagseth 7.3
- 10O. Selnæs 8.0
- 41S. Nypan ⚽ 6.9
- 39M. Broholm 6.6
- 9O. Sæter ⚽ 7.3
- 45J. Reitan-Sunde ▼ 73' 6.6
Dự bị 9
- 11J. Nelson ▲ 73' 7.5
- 6S. Väänänen
- 38M. Ceïde
- 8T. Børkeeiet
- 25A. Andersson
- 50H. Volden
- 12R. Sandberg
- 14E. Frederiksen
- 22A. Sadiku
Thống kê
02⚑3
⚑520
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
3Phạt góc5
0Việt vị4
8Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
483Chuyền bóng501
413Chuyền chính xác436
86%Chính xác chuyền87%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 31 | +40 | 62 | |
| 2 | 30 | 55 - 33 | +22 | 59 | |
| 3 | 30 | 61 - 39 | +22 | 57 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 53 | |
| 5 | 30 | 64 - 36 | +28 | 52 | |
| 6 | 30 | 39 - 35 | +4 | 51 | |
| 7 | 30 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 8 | 30 | 35 - 36 | -1 | 37 | |
| 9 | 30 | 43 - 55 | -12 | 37 | |
| 10 | 30 | 41 - 46 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 39 | -5 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 14 | 30 | 29 - 46 | -17 | 33 | |
| 15 | 30 | 33 - 63 | -30 | 24 | |
| 16 | 30 | 26 - 54 | -28 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu43
120Ghi được74
72Thủng lưới57
2Bàn thắng mỗi trận1.72
19Giữ sạch lưới13
39Trên 2.5 bàn26
62Hiệp hai42