Molde FK
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Rosenborg BK

Molde FK vs Rosenborg BK

Tỷ số chung cuộc: Molde FK 1-1 Rosenborg BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 2, hòa 5, Rosenborg BK thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 2
Sân vận động
Aker Stadion, Molde
Phong độ
WWWWW Molde FK
WLWWW Rosenborg BK
  1. 18' B. Hansen · M. Eikrem 1-0
  2. 34' 1-1 K. Haugenphản lưới
  3. 41' Eirik Haugan
  4. HT1-1
  5. 64' M. Kaasa K. Eriksen
  6. 64' A. Sadiku Í. Þorvaldsson
  7. 64' M. Broholm J. Nelson
  8. 70' E. Knudtzon M. Linnes
  9. 70' M. Løvik K. Haugen
  10. 72' M. Bjørlo T. Børkeeiet
  11. 80' B. Risa V. Berisha
  12. 80' M. Grødem M. Eikrem
  13. 81' Marcus Andre Kaasa
  14. 86' Adrian Nilsen Pereira
  15. 88' Sivert Mannsverk
  16. 89' Erlend Dahl Reitan
  17. 89' H. Røsten E. Reitan
  18. 90'+2 Leo Cornic
  19. FT1-1

Đội hình

Molde FK Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: E. Moe
  1. 1J. Karlstrøm 6.2
  2. 4B. Hansen 7.2
  3. 19E. Haugan 7.9
  4. 16E. Breivik 6.2
  5. 21M. Linnes ▼ 70' 6.9
  6. 9V. Berisha ▼ 80' 6.2
  7. 8S. Heggheim 7.0
  8. 20K. Eriksen ▼ 64' 6.6
  9. 28K. Haugen ▼ 70' 7.0
  10. 11O. Brynhildsen 6.7
  11. 7M. Eikrem ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 15M. Kaasa ▲ 64' 6.5
  2. 14E. Knudtzon ▲ 70' 6.7
  3. 31M. Løvik ▲ 70' 6.3
  4. 3B. Risa ▲ 80' 6.7
  5. 22M. Grødem ▲ 80' 6.5
  6. 10E. Kitolano
  7. 24J. Bakke
  8. 12O. Petersen
  9. 33N. Ødegård
Rosenborg BK Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. Rekdal
  1. 1A. Hansen 6.2
  2. 2E. Reitan ▼ 89' 6.9
  3. 15S. Rogers 6.3
  4. 23U. Yttergård Jenssen 6.9
  5. 32L. Cornic 7.3
  6. 7M. Henriksen 7.5
  7. 8T. Børkeeiet ▼ 72' 6.9
  8. 19A. Pereira 6.5
  9. 10C. Holse 6.6
  10. 11J. Nelson ▼ 64' 7.0
  11. 17Í. Þorvaldsson ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 22A. Sadiku ▲ 64' 6.9
  2. 39M. Broholm ▲ 64' 6.2
  3. 18M. Bjørlo ▲ 72' 6.7
  4. 16H. Røsten ▲ 89' 6.7
  5. 6S. Väänänen
  6. 24S. Tangvik
  7. 29O. Aga
  8. 80K. Ingason
  9. 45J. Reitan-Sunde

Thống kê

037
430
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm8
1Trúng đích0
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn5
7Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
495Chuyền bóng424
398Chuyền chính xác336
80%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
30 78 - 38 +40 70
2
SK Brann
30 55 - 35 +20 61
3
Tromso
30 48 - 33 +15 61
4
Viking FK
30 61 - 48 +13 58
5
Molde FK
30 65 - 39 +26 51
6
Lillestrøm SK
30 49 - 49 0 43
7
Stromsgodset
30 37 - 35 +2 42
8
Sarpsborg 08 FF
30 55 - 52 +3 41
9
Rosenborg BK
30 46 - 50 -4 39
10
ODD Ballklubb
30 42 - 44 -2 38
11
Ham-Kam
30 39 - 59 -20 34
12
Haugesund
30 34 - 40 -6 33
13
Sandefjord
30 47 - 55 -8 31
14
Valerenga
30 39 - 50 -11 29
15
Stabaek
30 30 - 48 -18 29
16
Aalesund
30 23 - 73 -50 18
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

63Trận đấu46
137Ghi được69
80Thủng lưới67
2.17Bàn thắng mỗi trận1.5
21Giữ sạch lưới11
44Trên 2.5 bàn27
65Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu