Rosenborg BK vs Molde FK
Tỷ số chung cuộc: Rosenborg BK 0-0 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rosenborg BK thắng 3, hòa 5, Molde FK thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 4
- Sân vận động
- Lerkendal Stadion, Trondheim
- Trọng tài
- E. Eskås
- Phong độ
- WLWWW Rosenborg BK
- WWWWW Molde FK
- 25' Benjamin Hansen
- HT0-0
- 46' ▲ A. Pereira ▼ E. Tagseth
- 46' ▲ V. Jensen ▼ C. Holse
- 51' Sivert Mannsverk
- 64' Erling Knudtzon
- 65' ▲ O. Sæter ▼ S. Vecchia
- 65' ▲ M. Grødem ▼ M. Eikrem
- 71' ▲ E. Breivik ▼ E. Hussain
- 73' Ole Christian Saeter
- 80' ▲ A. Andersson ▼ E. Reitan
- 83' Renzo Giampaoli
- 90'+2 ▲ P. Skjelbred ▼ O. Skarsem
- 90'+2 ▲ M. Kaasa ▼ O. Brynhildsen
- 90'+2 ▲ R. Zekhnini ▼ E. Andersen
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Hansen 7.2
- 2E. Reitan ▼ 80' 7.0
- 18R. Giampaoli 6.3
- 7M. Henriksen 6.9
- 21O. Skarsem ▼ 90' 6.7
- 23P. Vagić 6.9
- 8T. Børkeeiet 6.9
- 20E. Tagseth ▼ 46' 6.6
- 22S. Vecchia ▼ 65' 6.7
- 10C. Holse ▼ 46' 6.5
- 9N. Holm 7.3
Dự bị 9
- 19A. Pereira ▲ 46' 7.0
- 11V. Jensen ▲ 46' 6.6
- 27O. Sæter ▲ 65' 6.9
- 25A. Andersson ▲ 80' 6.7
- 5P. Skjelbred ▲ 90'
- 4V. Hoff
- 13J. Lund
- 29B. Fiabema
- 41S. Nypan
- 1J. Karlstrøm 7.2
- 21M. Linnes 7.0
- 2M. Bjørnbak 7.5
- 4B. Hansen 7.6
- 3B. Risa 7.7
- 14E. Knudtzon 7.0
- 7M. Eikrem ▼ 65' 6.6
- 16E. Hussain ▼ 71' 6.6
- 23E. Andersen ▼ 90' 7.2
- 11O. Brynhildsen ▼ 90' 7.2
- 8S. Mannsverk 7.2
Dự bị 9
- 22M. Grødem ▲ 65' 6.2
- 25E. Breivik ▲ 71' 6.6
- 15M. Kaasa ▲ 90'
- 17R. Zekhnini ▲ 90'
- 19E. Haugan
- 33N. Ødegård
- 26O. Petersen
- 31M. Løvik
- 24J. Bakke
Thống kê
02⚑7
⚑030
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm8
1Trúng đích1
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
7Phạt góc0
1Việt vị1
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
443Chuyền bóng410
349Chuyền chính xác298
79%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 25 | +46 | 78 | |
| 2 | 30 | 86 - 41 | +45 | 60 | |
| 3 | 30 | 69 - 44 | +25 | 56 | |
| 4 | 30 | 49 - 34 | +15 | 53 | |
| 5 | 30 | 43 - 45 | -2 | 45 | |
| 6 | 30 | 52 - 49 | +3 | 44 | |
| 7 | 30 | 46 - 49 | -3 | 43 | |
| 8 | 30 | 57 - 54 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 32 - 45 | -13 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 46 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 48 - 54 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 44 - 55 | -11 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 42 - 68 | -26 | 24 | |
| 15 | 30 | 37 - 60 | -23 | 23 | |
| 16 | 30 | 30 - 69 | -39 | 20 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
39Trận đấu48
87Ghi được110
53Thủng lưới46
2.23Bàn thắng mỗi trận2.29
12Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai60