Molde FK
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Valerenga

Molde FK vs Valerenga

Tỷ số chung cuộc: Molde FK 2-3 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 27 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Molde FK thắng 6, hòa 2, Valerenga thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 5
Sân vận động
Aker Stadion, Molde
Trọng tài
T. Hagen
Phong độ
LWWWW Molde FK
LDWLD Valerenga
  1. 2' 0-1 C. Borchgrevink
  2. 30' Henrik Bjørdal
  3. 39' K. Haugen · E. Hestad 1-1
  4. HT1-1
  5. 47' K. Haugen · M. Eikrem 2-1
  6. 62' 2-2 A. Layouni · J. Nation
  7. 66' O. Omoijuanfo D. Fofana
  8. 68' F. Myhre B. Skaret
  9. 77' E. Knudtzon M. Pedersen
  10. 77' E. Andersen M. Eikrem
  11. 79' H. Udahl V. Kjartansson
  12. 81' 2-3 A. Dønnum
  13. 84' Kristoffer Haugen
  14. 84' M. Bolly O. Brynhildsen
  15. FT2-3

Đội hình

Molde FK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Moe
  1. 1A. Linde 5.9
  2. 28K. Haugen ⚽2 7.9
  3. 6S. Gregersen 6.2
  4. 5S. Sinyan 6.3
  5. 27M. Pedersen ▼ 77' 6.0
  6. 7M. Eikrem ▼ 77' 7.9
  7. 16E. Hussain 7.3
  8. 19E. Hestad 7.3
  9. 17F. Aursnes 7.2
  10. 22O. Brynhildsen ▼ 84' 6.3
  11. 20D. Fofana ▼ 66' 7.3

Dự bị 9

  1. 9O. Omoijuanfo ▲ 66' 6.9
  2. 14E. Knudtzon ▲ 77' 6.9
  3. 23E. Andersen ▲ 77' 6.5
  4. 30M. Bolly ▲ 84' 6.3
  5. 25E. Breivik
  6. 34O. Petersen
  7. 15M. Grødem
  8. 2M. Bjørnbak
  9. 3B. Risa
Valerenga Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Fagermo
  1. 13K. Klaesson 6.3
  2. 4J. Nation 7.2
  3. 25S. Adekugbe 6.7
  4. 2C. Borchgrevink 7.2
  5. 3B. Skaret ▼ 68' 6.5
  6. 7F. Jensen 6.9
  7. 8H. Bjørdal 6.0
  8. 9V. Kjartansson ▼ 79' 6.3
  9. 11A. Layouni 7.7
  10. 10A. Dønnum 7.5
  11. 17T. Christensen 6.3

Dự bị 8

  1. 23F. Myhre ▲ 68' 6.2
  2. 14H. Udahl ▲ 79' 6.3
  3. 18F. Holmé
  4. 1K. Haug
  5. 19S. Jatta
  6. 29O. Opsahl
  7. 16M. Emilsen
  8. 6S. Opsahl

Thống kê

019
310
48%Kiểm soát bóng52%
16Dứt điểm6
6Trúng đích4
8Chệch đích1
14Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
9Phạt góc3
0Việt vị3
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
422Chuyền bóng476
344Chuyền chính xác388
82%Chính xác chuyền82%

So sánh

46Trận đấu43
108Ghi được73
55Thủng lưới60
2.35Bàn thắng mỗi trận1.7
16Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn27
48Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu