Valerenga
3 : 4
FT · Hiệp một 3:4
·
Molde FK

Valerenga vs Molde FK

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 3-4 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 0, hòa 1, Molde FK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Phong độ
LLDWL Valerenga
DLWWW Molde FK
  1. -5' Ivan Näsberg
  2. 11' 0-1 E. Hestad · E. Breivik
  3. 19' L. Haren · G. Rajkovic 1-1
  4. 21' M. Grundetjern 2-1
  5. 29' C. Zady E. Hestad
  6. 30' 2-2 S. Granaas · O. Spiten-Nysaeter
  7. 40' 2-3 J. Abdullai · A. Posiadala
  8. 45' 2-4 C. Zady
  9. 45' C. Lange · K. Finnsson 3-4
  10. HT3-4
  11. 55' P. Strand G. Rajkovic
  12. 61' M. Daehli O. Spiten-Nysaeter
  13. 61' V. Bender M. Linnes
  14. 70' Emil Breivik
  15. 75' Aaron Kiil Olsen
  16. 76' Sondre Milian Granaas
  17. 77' K. Tshiembe I. Nasberg
  18. 77' G. Zahid M. Westergaard
  19. 77' O. Saeter L. Haren
  20. 78' Mathias Grundetjern
  21. 80' N. Odegard S. Granaas
  22. 81' T. Kone-Doherty J. Abdullai
  23. 88' O. T. Holm C. Lange
  24. FT3-4

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Johannes Moesgaard
  1. 1O. Hedvall
  2. 3H. Sjatil
  3. 4A. Olsen
  4. 37I. Nasberg▼ 77'
  5. 2K. Finnsson
  6. 8H. Bjordal
  7. 10C. Lange▼ 88'
  8. 28M. Westergaard▼ 77'
  9. 77L. Haren▼ 77'
  10. 9G. Rajkovic▼ 55'
  11. 17M. Grundetjern

Dự bị 9

  1. 13A. A. Lonning S.
  2. 6V. Hedenstad
  3. 55S. Jarl
  4. 5K. Tshiembe▲ 77'
  5. 11G. Zahid▲ 77'
  6. 24P. Strand▲ 55'
  7. 15O. T. Holm▲ 88'
  8. 7M. Ofkir
  9. 90O. Saeter▲ 77'
Molde FK Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sindre Tjelmeland
  1. 22A. Posiadala
  2. 25M. Linnes▼ 61'
  3. 4S. Hansen
  4. 33B. Risa
  5. 26S. Kabini
  6. 10E. Breivik
  7. 30D. Daga
  8. 5E. Hestad▼ 29'
  9. 23S. Granaas▼ 80'
  10. 21O. Spiten-Nysaeter▼ 61'
  11. 9J. Abdullai▼ 81'

Dự bị 9

  1. 12P. Lervik
  2. 19E. Haugan
  3. 27F. Dahl
  4. 8M. Lovik
  5. 17M. Daehli▲ 61'
  6. 11C. Zady▲ 29'
  7. 28V. Bender▲ 61'
  8. 6N. Odegard▲ 80'
  9. 24T. Kone-Doherty▲ 81'

Thống kê

035
220
49%Kiểm soát bóng51%
21Dứt điểm14
5Trúng đích9
7Chệch đích4
9Bị chặn1
5Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
488Chuyền bóng506
80%Chính xác chuyền83%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bodo/Glimt
19 49 - 15 +34 47
2
Viking FK
19 43 - 19 +24 44
3
Tromso
18 34 - 20 +14 35
4
Molde FK
18 36 - 29 +7 30
5
Lillestrøm SK
19 26 - 26 0 29
6
Rosenborg BK
19 31 - 26 +5 27
7
SK Brann
19 37 - 29 +8 26
8
Fredrikstad FK
19 23 - 30 -7 26
9
Sarpsborg 08 FF
18 20 - 23 -3 23
10
Ham-Kam
19 26 - 36 -10 23
11
Valerenga
18 31 - 38 -7 21
12
Sandefjord
19 16 - 24 -8 20
13
KFUM Oslo
18 20 - 31 -11 19
14
Aalesund
19 30 - 43 -13 18
15
Kristiansund BK
18 17 - 29 -12 16
16
Start
19 20 - 41 -21 13
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

8Trận đấu10
19Ghi được21
23Thủng lưới21
2.38Bàn thắng mỗi trận2.1
0Giữ sạch lưới0
8Trên 2.5 bàn9
8Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu