Valerenga
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Molde FK

Valerenga vs Molde FK

Tỷ số chung cuộc: Valerenga 2-3 Molde FK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 22 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 0, hòa 1, Molde FK thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 10
Sân vận động
Intility Arena, Oslo
Phong độ
LDWLD Valerenga
LWWWW Molde FK
  1. 7' 0-1 M. Eikrem · E. Breivik
  2. 23' F. Thorvaldsen · C. Lange 1-1
  3. 42' F. Ambina · E. Sorensen 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' V. Lund I. Amundsen
  6. 52' Halldor Stenevik
  7. 58' Mads Enggård
  8. 60' Carl Lange
  9. 61' P. Strand S. Sjovold
  10. 65' M. Bjornbak C. Oyvann
  11. 65' J. Abdullai C. Zady
  12. 71' M. Riisnaes F. Thorvaldsen
  13. 71' H. Bjordal E. Sorensen
  14. 77' D. Daga E. Hestad
  15. 80' 2-2 D. Daga · M. Eikrem
  16. 84' 2-3 F. Gulbrandsen · M. Eikrem
  17. 86' M. Kaasa M. Eikrem
  18. 87' E. Hagen C. Lange
  19. 87' M. Brajanac H. Sjatil
  20. 90'+4 Emil Breivik
  21. FT2-3

Đội hình

Valerenga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Geir Bakke
  1. 1J. Storevik
  2. 3H. Sjatil▼ 87'
  3. 4A. Olsen
  4. 55S. Jarl
  5. 23N. Pallas
  6. 22S. Sjovold▼ 61'
  7. 29F. Ambina
  8. 10C. Lange▼ 87'
  9. 11E. Sorensen▼ 71'
  10. 26F. Thorvaldsen▼ 71'
  11. 9M. Rijks

Dự bị 9

  1. 21M. Sjoeng
  2. 5K. Tshiembe
  3. 6V. Hedenstad
  4. 7M. Riisnaes▲ 71'
  5. 8H. Bjordal▲ 71'
  6. 15E. Hagen▲ 87'
  7. 24P. Strand▲ 61'
  8. 27Vinicius Nogueira
  9. 80M. Brajanac▲ 87'
Molde FK Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Per-Mathias Høgmo
  1. 1J. Karlstrom
  2. 18H. Stenevik
  3. 3C. Oyvann▼ 65'
  4. 19E. Haugan
  5. 6I. Amundsen▼ 46'
  6. 10M. Enggaard
  7. 5E. Hestad▼ 77'
  8. 7M. Eikrem▼ 86'
  9. 16E. Breivik
  10. 11C. Zady▼ 65'
  11. 8F. Gulbrandsen

Dự bị 9

  1. 34S. McDermott
  2. 2M. Bjornbak▲ 65'
  3. 4V. Lund▲ 46'
  4. 9J. Abdullai▲ 65'
  5. 15M. Kaasa▲ 86'
  6. 23S. Granaas
  7. 24J. Bakke
  8. 27D. Daga▲ 77'
  9. 46M. Mork

Thống kê

015
730
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm20
7Trúng đích9
2Chệch đích8
3Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị0
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
4Cứu thua5
365Chuyền bóng507
81%Chính xác chuyền84%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Viking FK
30 77 - 36 +41 71
2
Bodo/Glimt
30 85 - 28 +57 70
3
Tromso
30 50 - 36 +14 57
4
SK Brann
30 55 - 46 +9 56
5
Sandefjord
30 55 - 42 +13 48
6
Valerenga
30 49 - 50 -1 43
7
Rosenborg BK
30 45 - 42 +3 42
8
Fredrikstad FK
30 38 - 35 +3 42
9
Sarpsborg 08 FF
30 48 - 50 -2 41
10
Molde FK
30 46 - 42 +4 39
11
Ham-Kam
30 42 - 47 -5 37
12
KFUM Oslo
30 42 - 41 +1 35
13
Kristiansund BK
30 34 - 59 -25 34
14
Bryne
30 37 - 56 -19 31
15
Stromsgodset
30 37 - 72 -35 20
16
Haugesund
30 22 - 80 -58 9
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen

So sánh

38Trận đấu40
63Ghi được71
63Thủng lưới53
1.66Bàn thắng mỗi trận1.78
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu