Strommen
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Raufoss

Strommen vs Raufoss

Tỷ số chung cuộc: Strommen 3-2 Raufoss tại 1. Division, 24 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Strommen thắng 4, hòa 3, Raufoss thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 22
Sân vận động
Strømmen Stadion, Strømmen
Trọng tài
M. Berg
Phong độ
WWWWL Strommen
LWLLL Raufoss
  1. 21' L. Nordås 1-0
  2. 29' M. Alm
  3. HT1-0
  4. 49' 1-1 K. Nessø
  5. 52' 1-2 M. Ndiaye
  6. 63' Y. Chaib M. Olsen
  7. 63' B. Sandmoen M. Kaland
  8. 68' K. Jahr 2-2
  9. 75' N. Fremstad F. Brattbakk
  10. 76' Y. Chaib 3-2
  11. 78' M. Ndiaye
  12. 82' H. Leine M. Moldskred
  13. 84' T. George L. Nordås
  14. 87' E. Race R. Doghman
  15. 90'+1 H. Thun K. Sellin
  16. FT3-2

Đội hình

Strommen HLV: O. Nesselquist
  1. 1S. Lillevik
  2. 4K. Jahr
  3. 5S. Bjørkkjær
  4. 2M. Tvedte
  5. 3M. Olsen ▼ 63'
  6. 22M. Sjølstad
  7. 20M. Kaland ▼ 63'
  8. 11M. Bjørlo
  9. 6T. Naustdal
  10. 19K. Sellin ▼ 90'
  11. 18L. Nordås ▼ 84'

Dự bị 9

  1. 15Y. Chaib ▲ 63'
  2. 16B. Sandmoen ▲ 63'
  3. 17T. George ▲ 84'
  4. 14H. Thun ▲ 90'
  5. 9W. Pozo-Venta
  6. 10M. Achrifi
  7. 23P. Andresen
  8. 24B. Naustdal
  9. 31C. Buhake
Raufoss HLV: C. Johnsen
  1. 1O. Lauvli
  2. 5M. Alm
  3. 16E. Breivik
  4. 22K. Nessø
  5. 6S. Nilsen
  6. 10R. Doghman ▼ 87'
  7. 17S. Owusu
  8. 8M. Moldskred ▼ 82'
  9. 21L. Johnsen
  10. 24F. Brattbakk ▼ 75'
  11. 28M. Ndiaye

Dự bị 7

  1. 11N. Fremstad ▲ 75'
  2. 32H. Leine ▲ 82'
  3. 2E. Race ▲ 87'
  4. 3A. Møllerhagen
  5. 15M. Heiberg
  6. 19T. Andersen
  7. 23R. Johnsen

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tromso
30 60 - 29 +31 63
2
Lillestrøm SK
30 49 - 26 +23 57
3
Sogndal
30 57 - 36 +21 51
4
Ranheim
30 61 - 41 +20 47
5
Asane
30 60 - 48 +12 45
6
Raufoss
30 53 - 44 +9 42
7
Sandnes ULF
30 46 - 55 -9 41
8
KFUM Oslo
30 44 - 44 0 39
9
Ham-Kam
30 49 - 52 -3 39
10
Strommen
30 47 - 51 -4 35
11
jerv
30 41 - 57 -16 35
12
Ull/Kisa
30 45 - 63 -18 35
13
Grorud
30 45 - 56 -11 34
14
Stjørdals-Blink
30 52 - 59 -7 33
15
Kongsvinger
30 35 - 53 -18 28
16
Øygarden
30 37 - 67 -30 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
56Ghi được60
63Thủng lưới57
1.56Bàn thắng mỗi trận1.67
4Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu