Quick Boys
6 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
GVVV Veenendaal

Quick Boys vs GVVV Veenendaal

Tỷ số chung cuộc: Quick Boys 6-0 GVVV Veenendaal tại Tweede Divisie, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Quick Boys thắng 7, hòa 2, GVVV Veenendaal thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 30
Sân vận động
Sportpark Nieuw Zuid, Katwijk
Phong độ
WWWWW Quick Boys
WLLLL GVVV Veenendaal
  1. 10' B. Maguirephản lưới 1-0
  2. 20' L. Hamann 2-0
  3. 26' V. Sint M. Willems
  4. 32' T. Drexhage · R. Reemnet 3-0
  5. 45' T. Bouwman R. Burger
  6. HT3-0
  7. 46' I. Latif A. van Soest
  8. 46' J. Tutuarima D. de Leeuw
  9. 59' R. van Kouwen
  10. 65' T. Drexhage · A. Roep 4-0
  11. 66' J. Tutuarima
  12. 66' G. Slijkhuis Q. Veenhof
  13. 67' D. Garden T. Drexhage
  14. 68' L. de Beste L. van Duijn
  15. 69' L. de Beste · D. Garden 5-0
  16. 79' N. Broekhuizen R. Reemnet
  17. 79' K. Meeuwsen J. Spies
  18. 80' J. Reinders T. Noordhoff
  19. 86' L. Prljic
  20. 88' D. Garden · L. Hamann 6-0
  21. FT6-0

Đội hình

Quick Boys HLV: Adrie Poldervaart
  1. 1L. Jansen
  2. 2J. van Kaam
  3. 14R. Burger ▼ 45'
  4. 4L. Prljic
  5. 15X. van den Berg
  6. 18R. Reemnet ▼ 79'
  7. 30T. Noordhoff ▼ 80'
  8. 10L. van Duijn ▼ 68'
  9. 11L. Hamann
  10. 9T. Drexhage ▼ 67'
  11. 17A. Roep

Dự bị 7

  1. 23Q. van der Helm
  2. 5T. Bouwman ▲ 45'
  3. 6L. de Beste ▲ 68'
  4. 7N. Broekhuizen ▲ 79'
  5. 8J. Reinders ▲ 80'
  6. 19D. Garden ▲ 67'
  7. 25R. Boakye
GVVV Veenendaal HLV: Gery Vink
  1. 1R. van Kouwen
  2. 4K. Hillen
  3. 3M. Willems ▼ 26'
  4. 8B. Maguire
  5. 20J. Potjes
  6. 15D. de Leeuw ▼ 46'
  7. 2T. Dilrosun
  8. 10Q. Veenhof ▼ 66'
  9. 23W. Vink
  10. 21J. Spies ▼ 79'
  11. 6A. van Soest ▼ 46'

Dự bị 6

  1. 31E. Evora
  2. 7V. Sint ▲ 26'
  3. 9I. Latif ▲ 46'
  4. 14K. Meeuwsen ▲ 79'
  5. 29G. Slijkhuis ▲ 66'
  6. 5J. Tutuarima ▲ 46'

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu42
78Ghi được74
41Thủng lưới82
2.05Bàn thắng mỗi trận1.76
10Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu