GVVV Veenendaal
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Quick Boys

GVVV Veenendaal vs Quick Boys

Tỷ số chung cuộc: GVVV Veenendaal 1-1 Quick Boys tại Tweede Divisie, 15 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: GVVV Veenendaal thắng 1, hòa 2, Quick Boys thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Tweede Divisie · Vòng 13
Phong độ
WLLLL GVVV Veenendaal
WWWWW Quick Boys
  1. 26' 0-1 L. de Beste · A. Roep
  2. HT0-1
  3. 57' X. van den Berg R. Boakye
  4. 59' A. van Soest · Q. Veenhof 1-1
  5. 70' R. Burger T. Noordhoff
  6. 70' L. van Duijn L. Hamann
  7. 70' T. Drexhage D. Garden
  8. 82' G. Slijkhuis K. Hillen
  9. 85' D. de Leeuw W. Vink
  10. 85' V. Sint A. van Soest
  11. 88' S. van Oosten T. Bouwman
  12. 89' K. Meeuwsen J. Spies
  13. FT1-1

Đội hình

GVVV Veenendaal HLV: Gery Vink
  1. 1R. van Kouwen
  2. 2T. Dilrosun
  3. 8B. Maguire
  4. 20J. Potjes
  5. 22Q. Dumay
  6. 23W. Vink ▼ 85'
  7. 4K. Hillen ▼ 82'
  8. 10Q. Veenhof
  9. 19M. Berden
  10. 6A. van Soest ▼ 85'
  11. 21J. Spies ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 31E. Evora
  2. 43S. Brobbey
  3. 29G. Slijkhuis ▲ 82'
  4. 15D. de Leeuw ▲ 85'
  5. 9I. Latif
  6. 14K. Meeuwsen ▲ 89'
  7. 7V. Sint ▲ 85'
Quick Boys HLV: Adrie Poldervaart
  1. 1L. Jansen
  2. 5T. Bouwman ▼ 88'
  3. 3S. Kroon
  4. 4L. Prljic
  5. 25R. Boakye ▼ 57'
  6. 6L. de Beste
  7. 18R. Reemnet
  8. 30T. Noordhoff ▼ 70'
  9. 17A. Roep
  10. 19D. Garden ▼ 70'
  11. 11L. Hamann ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 23Q. van der Helm
  2. 14R. Burger ▲ 70'
  3. 10L. van Duijn ▲ 70'
  4. 15X. van den Berg ▲ 57'
  5. 20F. van den Bosch
  6. 9T. Drexhage ▲ 70'
  7. 21S. van Oosten ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Quick Boys
34 69 - 35 +34 66
2
De Treffers
34 64 - 37 +27 63
3
Hoek
34 60 - 37 +23 63
4
Rijnsburgse Boys
34 76 - 55 +21 56
5
HHC
34 58 - 44 +14 56
6
Spakenburg
34 72 - 60 +12 56
7
Katwijk
34 60 - 55 +5 52
8
Almere City II
34 70 - 62 +8 50
9
Kozakken Boys
34 47 - 55 -8 47
10
Sparta Rotterdam II
34 71 - 73 -2 45
11
AFC Amsterdam
34 46 - 54 -8 45
12
Barendrecht
34 62 - 84 -22 43
13
RKAV Volendam
34 50 - 62 -12 42
14
GVVV Veenendaal
34 52 - 67 -15 42
15
Koninklijke HFC
34 33 - 49 -16 39
16
Ijsselmeervogels
34 46 - 65 -19 31
17
Excelsior Maassluis
34 39 - 58 -19 31
18
ACV
34 48 - 71 -23 30
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu38
74Ghi được78
82Thủng lưới41
1.76Bàn thắng mỗi trận2.05
8Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn23
44Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu