Quick Boys vs GVVV Veenendaal
Tỷ số chung cuộc: Quick Boys 2-1 GVVV Veenendaal tại Tweede Divisie, 5 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Quick Boys thắng 7, hòa 2, GVVV Veenendaal thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tweede Divisie · Vòng 1
- Sân vận động
- Sportpark Nieuw Zuid, Katwijk
- Trọng tài
- N. Tunnissen
- Phong độ
- WWWWW Quick Boys
- WLLLL GVVV Veenendaal
- 16' L. van der Voort
- HT0-0
- 47' 0-1 J. de Graaf
- 53' ▲ N. Runderkamp ▼ R. van Haaren
- 63' ▲ S. Akachau-Achefay ▼ J. Ravensbergen
- 66' ▲ R. Mulder ▼ H. Haouat
- 69' J. Ket
- 73' T. Bekooij · S. Akachau-Achefay 1-1
- 77' ▲ D. de Leeuw ▼ T. Oostinjen
- 80' ▲ J. de Vré ▼ O. van der Sande
- 83' M. de Jong
- 87' J. Kamp 2-1
- 90'+4 T. Bekooij
- 90' ▲ J. Spies ▼ S. Theunissen
- FT2-1
Đội hình
- 1P. van der Helm
- 25J. Tesselaar
- 23F. Lewis
- 14J. Ket
- 5J. Ravensbergen ▼ 63'
- 20C. Bosman
- 18R. van Haaren ▼ 53'
- 16J. Kamp
- 8R. Kuyvenhoven
- 7T. Bekooij
- 29O. van der Sande ▼ 80'
Dự bị 7
- 30N. Runderkamp ▲ 53'
- 11S. Akachau-Achefay ▲ 63'
- 19J. de Vré ▲ 80'
- 9E. Stroo
- 12P. van der Plas
- 2T. Bloemendaal
- 15N. Nwankwo
- 1J. Jansen
- 14L. van der Voort
- 8S. Theunissen ▼ 90'
- 20J. Potjes
- 18P. Fini
- 6T. Oostinjen ▼ 77'
- 16P. Ties
- 25M. de Jong
- 19J. Patrick
- 9J. de Graaf
- 7H. Haouat ▼ 66'
Dự bị 7
- 10R. Mulder ▲ 66'
- 15D. de Leeuw ▲ 77'
- 21J. Spies ▲ 90'
- 30J. van den Berkt
- 5T. Adnane
- 3C. Davelaar
- 17M. van de Haar
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 15 - 5 | +10 | 13 | |
| 2 | 6 | 12 - 7 | +5 | 12 | |
| 3 | 6 | 11 - 6 | +5 | 12 | |
| 4 | 6 | 7 - 8 | -1 | 12 | |
| 5 | 5 | 9 - 10 | -1 | 9 | |
| 6 | 5 | 10 - 6 | +4 | 8 | |
| 7 | 5 | 12 - 10 | +2 | 8 | |
| 8 | 5 | 9 - 7 | +2 | 8 | |
| 9 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 10 | 4 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 11 | 6 | 9 - 13 | -4 | 5 | |
| 12 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 13 | 4 | 6 - 6 | 0 | 4 | |
| 14 | 5 | 6 - 10 | -4 | 4 | |
| 15 | 6 | 6 - 9 | -3 | 4 | |
| 16 | 4 | 3 - 4 | -1 | 3 | |
| 17 | 5 | 7 - 10 | -3 | 3 | |
| 18 | 5 | 2 - 9 | -7 | 2 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu10
15Ghi được15
9Thủng lưới17
1.67Bàn thắng mỗi trận1.5
5Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai4