NEC Nijmegen vs Cambuur
Tỷ số chung cuộc: NEC Nijmegen 0-0 Cambuur tại Eredivisie, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NEC Nijmegen thắng 4, hòa 3, Cambuur thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eredivisie · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion de Goffert, Nijmegen
- Trọng tài
- S. Gözübüyük
- Phong độ
- LLWLD NEC Nijmegen
- LLLLD Cambuur
- 22' ▲ L. Bergsma ▼ M. Tol
- 30' Leon Bergsma
- 41' Oussama Tannane
- 45'+3 Navarone Foor
- HT0-0
- 59' ▲ V. Pichel ▼ M. Breij
- 59' ▲ M. Mahi ▼ S. van der Water
- 71' ▲ M. Mattsson ▼ I. Cissoko
- 71' ▲ J. Bruijn ▼ D. Proper
- 77' ▲ R. Balk ▼ N. Foor
- 77' ▲ R. Uldriķis ▼ B. Johnsen
- 79' Alex Bangura
- 87' Philippe Sandler
- 90'+3 Vincent Pichel
- FT0-0
Đội hình
- 22J. Cillessen 7.7
- 28B. van Rooij 7.2
- 4Iván Márquez 7.0
- 3P. Sandler 7.3
- 16S. El Karouani 6.9
- 20L. Schöne 7.2
- 71D. Proper ▼ 71' 7.3
- 7E. Tavşan 7.2
- 14O. Tannane 7.9
- 21I. Cissoko ▼ 71' 6.0
- 19L. Dimata 6.9
Dự bị 11
- 11M. Mattsson ▲ 71' 6.5
- 6J. Bruijn ▲ 71' 6.9
- 24C. Verdonk
- 77A. Musaba
- 2I. Bronkhorst
- 5J. Kramer
- 31R. Janse
- 8A. Baldursson
- 1M. Branderhorst
- 9Pedro Marques
- 34T. Sanniez
- 12R. Ruiter 8.6
- 5D. Schmidt 7.3
- 15M. Tol ▼ 22' 6.7
- 33F. Smand 7.3
- 16A. Bangura 7.2
- 14M. Breij ▼ 59' 6.9
- 10M. Paulissen 7.3
- 21D. van Kaam 7.3
- 11S. van der Water ▼ 59' 6.3
- 9B. Johnsen ▼ 77' 6.3
- 19N. Foor ▼ 77' 7.2
Dự bị 12
- 4L. Bergsma ▲ 22' 6.9
- 38V. Pichel ▲ 59' 6.3
- 25M. Mahi ▲ 59' 6.9
- 30R. Balk ▲ 77' 6.6
- 28R. Uldriķis ▲ 77' 6.3
- 27S. Sylla
- 3C. Mac-Intosch
- 31B. Minnema
- 17B. Rienstra
- 24S. van Wermeskerken
- 6M. Hoedemakers
- 1João Virgínia
Thống kê
02⚑14
⚑440
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm13
6Trúng đích4
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn3
14Phạt góc4
3Việt vị1
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
4Cứu thua6
439Chuyền bóng345
363Chuyền chính xác268
83%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 30 | +51 | 82 | |
| 2 | 34 | 89 - 40 | +49 | 75 | |
| 3 | 34 | 86 - 38 | +48 | 69 | |
| 4 | 34 | 68 - 35 | +33 | 67 | |
| 5 | 34 | 66 - 27 | +39 | 64 | |
| 6 | 34 | 60 - 37 | +23 | 59 | |
| 7 | 34 | 55 - 50 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 44 - 50 | -6 | 46 | |
| 9 | 34 | 50 - 64 | -14 | 41 | |
| 10 | 34 | 45 - 50 | -5 | 40 | |
| 11 | 34 | 46 - 56 | -10 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 45 | -3 | 39 | |
| 13 | 34 | 39 - 62 | -23 | 36 | |
| 14 | 34 | 42 - 71 | -29 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 71 | -39 | 32 | |
| 16 | 34 | 33 - 65 | -32 | 28 | |
| 17 | 34 | 26 - 69 | -43 | 19 | |
| 18 | 34 | 31 - 75 | -44 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eredivisie (Conference League - Play Offs: ) Eredivisie (Relegation) Eerste Divisie
So sánh
42Trận đấu45
65Ghi được41
61Thủng lưới86
1.55Bàn thắng mỗi trận0.91
11Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai21