Waalwijk
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
VVV Venlo

Waalwijk vs VVV Venlo

Tỷ số chung cuộc: Waalwijk 1-1 VVV Venlo tại Eredivisie, 22 tháng 9, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waalwijk thắng 2, hòa 2, VVV Venlo thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Eredivisie · Vòng 6
Phong độ
DDDWW Waalwijk
WWWLW VVV Venlo
  1. 6' 0-1 M. Seip · J. Leiwakabessy
  2. HT0-1
  3. 56' T. Chevalier · J. Stans 1-1
  4. 63' U. Nwofor R. Bergkamp
  5. 74' Y. Otsu Y. Wildschut
  6. 79' I. Najah J. Stans
  7. 90' M. Lieder R. Sneijder
  8. FT1-1

Đội hình

Waalwijk
  1. 1J. Zoet
  2. 3H. Drost
  3. 4F. van Mosselveld
  4. 5A. van Peppen
  5. 12R. Martina
  6. 10R. Braber
  7. 17S. Duits
  8. 16J. Stans ▼ 79'
  9. 8R. Sneijder ▼ 90'
  10. 9T. Chevalier
  11. 7F. Jozefzoon

Dự bị 7

  1. 21I. Najah ▲ 79'
  2. 11M. Lieder ▲ 90'
  3. 2S. Bandjar
  4. 14D. Slager
  5. 20T. Lucius
  6. 23N. Boukhari
  7. 24M. van den Kieboom
VVV Venlo
  1. 12N. Mäenpää
  2. 26J. Leiwakabessy
  3. 19M. Seip
  4. 24G. Joppen
  5. 3N. Röseler
  6. 14O. Türk
  7. 11B. Linssen
  8. 6A. Radosavljevic
  9. 21R. van Haaren
  10. 15R. Bergkamp ▼ 63'
  11. 30Y. Wildschut ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 9U. Nwofor ▲ 63'
  2. 17Y. Otsu ▲ 74'
  3. 1N. Heimann
  4. 4I. Vorstermans
  5. 5N. Fleuren
  6. 8M. Meeuwis
  7. 10R. Cullen

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ajax
34 83 - 31 +52 76
2
PSV Eindhoven
34 103 - 43 +60 69
3
Feyenoord
34 64 - 38 +26 69
4
Vitesse
34 68 - 42 +26 64
5
Utrecht
34 55 - 41 +14 63
6
Twente
34 60 - 33 +27 62
7
Groningen
34 36 - 53 -17 43
8
Heerenveen
34 50 - 63 -13 42
9
ADO Den Haag
34 49 - 63 -14 40
10
AZ Alkmaar
34 56 - 54 +2 39
11
PEC Zwolle
34 42 - 55 -13 39
12
Heracles
34 58 - 71 -13 38
13
NAC Breda
34 40 - 56 -16 38
14
Waalwijk
34 39 - 48 -9 37
15
NEC Nijmegen
34 44 - 66 -22 37
16
Roda
34 51 - 69 -18 33
17
VVV Venlo
34 33 - 62 -29 28
18
Willem II
34 33 - 76 -43 23
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League UEFA Europa League Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu34
39Ghi được33
48Thủng lưới62
1.15Bàn thắng mỗi trận0.97
7Giữ sạch lưới5
15Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu