FC OSS
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Willem II

FC OSS vs Willem II

Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-3 Willem II tại Eerste Divisie, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 0, hòa 1, Willem II thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 31
Sân vận động
Frans Heesen Stadion, Oss
Phong độ
LLWLL FC OSS
LLDLD Willem II
  1. 22' 0-1 D. Haen · C. Twigt
  2. 34' 0-2 D. Haen
  3. 39' 0-3 N. Doodeman · J. Hoogma
  4. HT0-3
  5. 46' M. Mariani M. Erkan
  6. 60' T. Wildeboer · J. Kuijpers 1-3
  7. 64' U. van Aalst T. Verheydt
  8. 64' J. Mathijsen P. van Loon
  9. 70' T. Dekker J. Kuijpers
  10. 70' K. de Wit L. Mol
  11. 77' Y. Marhoum T. Wildeboer
  12. 77' M. de Lannoy M. Remans
  13. 78' S. Bamba M. El Allouchi
  14. 90'+1 K. Scheepens N. Doodeman
  15. FT1-3

Đội hình

FC OSS Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sjors Ultee
  1. 1M. Havekotte 7.2
  2. 20B. Van Hove 6.3
  3. 5M. van de Wiel 6.6
  4. 23D. Vianello 6.5
  5. 26J. Kuijpers ▼ 70' 6.2
  6. 6M. van Rooijen 7.3
  7. 22M. Erkan ▼ 46' 6.2
  8. 28L. Mol ▼ 70' 6.9
  9. 11M. Remans ▼ 77' 6.5
  10. 17M. Hinoke 8.0
  11. 9T. Wildeboer ▼ 77' 7.3

Dự bị 11

  1. 16D. Remie
  2. 12S. Milder
  3. 31T. Dekker ▲ 70' 6.9
  4. 33K. de Wit ▲ 70' 6.2
  5. 14M. Mariani ▲ 46' 7.2
  6. 37J. Kras
  7. 3I. Pata
  8. 8M. Esajas
  9. 19Y. Marhoum ▲ 77' 6.5
  10. 27M. de Lannoy ▲ 77' 6.7
  11. 18N. Pinto
Willem II Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: John Stegeman
  1. 1T. Didillon Hodl 7.0
  2. 22P. van Loon ▼ 64' 6.2
  3. 30R. Behounek 7.2
  4. 4J. Hoogma 7.2
  5. 24N. Tjoe a On 6.7
  6. 7N. Doodeman ▼ 90' 7.9
  7. 8C. Twigt 6.6
  8. 18A. Zarrouk 7.2
  9. 20M. El Allouchi ▼ 78' 6.3
  10. 28T. Verheydt ▼ 64' 6.3
  11. 9D. Haen ⚽2 8.0

Dự bị 10

  1. 21W. van der Steen
  2. 31K. de Leeuw
  3. 17S. Bamba ▲ 78' 6.3
  4. 47S. Baartmans
  5. 19U. van Aalst ▲ 64' 6.7
  6. 6G. Besselink
  7. 23L. Abildgaard
  8. 14J. Mathijsen ▲ 64' 6.9
  9. 46K. Scheepens ▲ 90'
  10. 48J. Poortvliet

Thống kê

005
700
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm25
2Trúng đích8
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn10
5Phạt góc7
0Việt vị3
7Phạm lỗi13
5Cứu thua1
414Chuyền bóng458
336Chuyền chính xác390
81%Chính xác chuyền85%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

44Trận đấu49
62Ghi được78
71Thủng lưới55
1.41Bàn thắng mỗi trận1.59
8Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu