FC OSS vs Willem II
Tỷ số chung cuộc: FC OSS 1-3 Willem II tại Eerste Divisie, 23 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC OSS thắng 0, hòa 1, Willem II thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- Frans Heesen Stadion, Oss
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- LLWLL FC OSS
- LLDLD Willem II
- 18' 0-1 M. Verreth
- 19' 0-2 M. de Leeuw · N. Doodeman
- 25' 0-3 M. de Leeuw11m
- HT0-3
- 46' ▲ K. Leidsman ▼ J. van der Sluijs
- 71' ▲ M. Hilderink ▼ L. Piqué
- 72' ▲ D. Ladan ▼ T. Lake
- 75' ▲ J. Bokila ▼ M. de Leeuw
- 75' ▲ E. Kabangu ▼ N. Doodeman
- 79' ▲ E. Schouten ▼ M. Verreth
- 83' Lucas Woudenberg
- 85' J. Mathieu11m 1-3
- 86' Freek Heerkens
- 90'+4 Justin Mathieu
- 90'+2 ▲ T. Beekman ▼ R. van Eijma
- 90' ▲ W. Spieringhs ▼ D. Crowley
- 90' ▲ J. Schroijen ▼ M. Svensson
- FT1-3
Đội hình
- 1T. Jansen 5.9
- 13T. David 7.2
- 15L. Piqué ▼ 71' 6.3
- 4R. van Eijma ▼ 90' 6.9
- 31J. Sanches 6.5
- 8R. van den Herik 7.2
- 18Ö. Gündüz 6.9
- 20J. van der Sluijs ▼ 46' 6.3
- 10J. Mathieu ⚽ 7.0
- 7J. Margaritha 6.9
- 11T. Lake ▼ 72' 6.2
Dự bị 12
- 39K. Leidsman ▲ 46' 6.9
- 3M. Hilderink ▲ 71' 6.3
- 9D. Ladan ▲ 72' 6.3
- 23T. Beekman ▲ 90'
- 16L. van Meurs
- 14R. Musaba
- 2I. Pata
- 19R. Dekker
- 12D. van der Sluys
- 21J. Mukeh
- 6A. Allemeersch
- 22B. Leeflang
- 1K. Lamprou 6.7
- 13L. Owusu 6.2
- 3F. Heerkens 7.0
- 6W. Dammers 7.3
- 25L. Woudenberg 6.7
- 32J. Bosch 7.5
- 10M. Verreth ⚽ ▼ 79' 7.3
- 37N. Doodeman ⇢ ▼ 75' 7.3
- 19D. Crowley ▼ 90' 7.3
- 11M. Svensson ▼ 90' 6.3
- 23M. de Leeuw ⚽2 ▼ 75' 8.3
Dự bị 11
- 18J. Bokila ▲ 75' 6.5
- 7E. Kabangu ▲ 75' 6.5
- 4E. Schouten ▲ 79' 6.2
- 22W. Spieringhs ▲ 90'
- 14J. Schroijen ▲ 90'
- 8Pol Llonch
- 16R. Meerveld
- 36J. Pal
- 5T. Lesquoy
- 21J. Smits
- 31M. Schut
Thống kê
01⚑3
⚑820
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm16
3Trúng đích5
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
3Phạt góc8
1Việt vị1
14Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
380Chuyền bóng572
280Chuyền chính xác491
74%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu51
55Ghi được95
88Thủng lưới56
1.25Bàn thắng mỗi trận1.86
10Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn34
30Hiệp hai47