Willem II vs FC OSS
Tỷ số chung cuộc: Willem II 1-1 FC OSS tại Eerste Divisie, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Willem II thắng 5, hòa 1, FC OSS thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 15
- Sân vận động
- Koning Willem II Stadion, Tilburg
- Phong độ
- LLDLD Willem II
- LLWLL FC OSS
- 33' Uriel van Aalst
- 41' Mounir El Allouchi
- HT0-0
- 53' Julian Kuijpers
- 58' ▲ J. Schuurman ▼ U. van Aalst
- 58' ▲ E. Kehrer ▼ S. Bamba
- 62' 0-1 J. Kuijpers
- 67' ▲ L. Slagveer ▼ J. Zimmerman
- 67' ▲ Y. Marhoum ▼ S. Doucoure
- 71' ▲ S. Baartmans ▼ M. El Allouchi
- 72' Justin Hoogma
- 78' ▲ L. Mol ▼ M. Esajas
- 79' ▲ A. Culum ▼ A. Ciranni
- 87' ▲ J. Van Bost ▼ M. Remans
- 87' ▲ M. Erkan ▼ M. Hinoke
- 90'+4 Finn Stam
- 90' Mert Erkan
- 90' A. Culum · N. Doodeman 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Didillon 6.2
- 2A. Ciranni ▼ 79' 6.9
- 3F. Stam 7.3
- 4J. Hoogma 6.7
- 24N. Tjoe a On 7.0
- 6G. Besselink 6.6
- 7N. Doodeman ⇢ 7.9
- 19U. van Aalst ▼ 58' 6.2
- 20M. El Allouchi ▼ 71' 7.2
- 17S. Bamba ▼ 58' 6.6
- 9D. Haen 6.2
Dự bị 11
- 41B. van der Linden
- 45P. van Maarschalkerwaard
- 22P. van Loon
- 31K. de Leeuw
- 18A. Zarrouk
- 10J. Schuurman ▲ 58' 6.9
- 14J. Mathijsen
- 11E. Kehrer ▲ 58' 6.3
- 8A. Culum ⚽ ▲ 79' 7.6
- 30R. Behounek
- 47S. Baartmans ▲ 71' 6.9
- 1M. Havekotte 8.3
- 27M. de Lannoy 7.2
- 2L. Miguel 7.3
- 4X. Lambrix 7.0
- 26J. Kuijpers ⚽ 6.7
- 23D. Vianello 7.3
- 8M. Esajas ▼ 78' 6.9
- 75J. Zimmerman ▼ 67' 6.6
- 11M. Remans ▼ 87' 7.0
- 17M. Hinoke ▼ 87' 7.2
- 99S. Doucoure ▼ 67' 6.2
Dự bị 11
- 12S. Milder
- 16C. Gaander
- 5J. Van Bost ▲ 87' 6.2
- 28L. Mol ▲ 78' 6.2
- 33K. de Wit
- 19D. Markx
- 18N. Pinto
- 22M. Erkan ▲ 87' 6.3
- 7L. Slagveer ▲ 67' 6.5
- Y. Marhoum ▲ 67' 7.0
- 31J. Bernardina
Thống kê
04⚑14
⚑020
65%Kiểm soát bóng35%
28Dứt điểm11
8Trúng đích3
13Chệch đích7
19Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
14Phạt góc0
1Việt vị3
17Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
2Cứu thua7
494Chuyền bóng291
417Chuyền chính xác212
84%Chính xác chuyền73%
3.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
49Trận đấu44
78Ghi được62
55Thủng lưới71
1.59Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai38