De Graafschap vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: De Graafschap 1-1 Den Bosch tại Eerste Divisie, 26 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: De Graafschap thắng 5, hòa 3, Den Bosch thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 22
- Phong độ
- LLLLW De Graafschap
- LWLLL Den Bosch
- 19' Chahid El Allachi
- 28' R. Niemeijer · L. Schoppema 1-0
- HT1-0
- 51' ▲ Z. el Bakkali ▼ S. Maas
- 66' ▲ S. Karlsson Grach ▼ J. de Vries
- 66' ▲ G. Sille ▼ E. Semedo
- 71' Zaid el Bakkali
- 74' ▲ M. Smits ▼ C. El Allachi
- 80' ▲ I. Boumassaoudi ▼ T. van Leeuwen
- 80' ▲ A. Boushaba ▼ S. Barglan
- 84' ▲ S. Broker ▼ J. Simons
- 88' Reda Akmum
- 90' ▲ D. Eijken ▼ F. de Jong
- 90' 1-1 S. Karlsson Grach · K. Felida
- FT1-1
Đội hình
- 1T. Wieggers 7.6
- 4O. Raterink 7.2
- 18S. Bultman 7.3
- 15T. Kok 7.2
- 5L. Schoppema ⇢ 7.9
- 24J. Meerstadt 7.3
- 10R. Niemeijer ⚽ 6.6
- 8T. Gijselhart 7.2
- 22F. de Jong ▼ 90' 7.2
- 7J. Simons ▼ 84' 6.5
- 19C. El Allachi ▼ 74' 8.5
Dự bị 9
- 21K. Symons
- 6M. Smits ▲ 74' 6.5
- 40K. Kwint
- 12S. Kremers
- 17N. Kaninda
- 25R. Jonkers
- 32S. Broker ▲ 84' 6.2
- 27N. Ahmeti
- 38D. Eijken ▲ 90'
- 36P. van de Merbel 8.7
- 47S. Barglan ▼ 80' 7.2
- 3S. Maas ▼ 51' 6.5
- 27R. Akmum 7.3
- 5N. de Groot 7.2
- 10T. van Leeuwen ▼ 80' 6.5
- 6K. Felida ⇢ 7.3
- 33M. Laros 7.2
- 17E. Semedo ▼ 66' 6.2
- 8K. Monzialo 6.3
- 15J. de Vries ▼ 66' 6.7
Dự bị 9
- 1M. Bakker
- 40I. Boumassaoudi ▲ 80' 6.7
- 46A. Boushaba ▲ 80' 6.6
- 26Z. el Bakkali ▲ 51' 6.3
- 9S. Karlsson Grach ⚽ ▲ 66' 7.5
- 4S. Oerlemans
- 7G. Sille ▲ 66' 6.3
- 48R. van Balsfoort
- 42L. Van Koeverden
Thống kê
01⚑8
⚑520
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm17
7Trúng đích8
4Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm6
7Bị chặn4
8Phạt góc5
4Việt vị2
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
7Cứu thua6
464Chuyền bóng266
374Chuyền chính xác178
81%Chính xác chuyền67%
2.06Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 37 | +53 | 89 | |
| 2 | 38 | 75 - 48 | +27 | 78 | |
| 3 | 38 | 59 - 42 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 74 - 58 | +16 | 63 | |
| 5 | 38 | 78 - 63 | +15 | 58 | |
| 6 | 38 | 71 - 59 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 66 - 64 | +2 | 56 | |
| 8 | 38 | 59 - 54 | +5 | 55 | |
| 9 | 38 | 65 - 69 | -4 | 51 | |
| 10 | 38 | 48 - 56 | -8 | 47 | |
| 11 | 38 | 51 - 69 | -18 | 47 | |
| 12 | 38 | 58 - 62 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 50 - 58 | -8 | 45 | |
| 14 | 38 | 58 - 72 | -14 | 45 | |
| 15 | 38 | 64 - 55 | +9 | 44 | |
| 16 | 38 | 54 - 64 | -10 | 44 | |
| 17 | 38 | 61 - 76 | -15 | 40 | |
| 18 | 38 | 42 - 62 | -20 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 73 | -32 | 38 | |
| 20 | 38 | 50 - 73 | -23 | 35 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu46
88Ghi được77
74Thủng lưới89
2Bàn thắng mỗi trận1.67
6Giữ sạch lưới5
30Trên 2.5 bàn33
47Hiệp hai38