Den Bosch vs De Graafschap
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 2-1 De Graafschap tại Eerste Divisie, 4 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 2, hòa 3, De Graafschap thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 14
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- LWLLL Den Bosch
- LLLLW De Graafschap
- 14' 0-1 A. Büttner · Jeffry Fortes
- 40' J. Konings · V. van den Bogert 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ N. de Groot ▼ J. van Hedel
- 63' V. van den Bogert · D. Verbeek 2-1
- 66' ▲ C. Benschop ▼ D. Gravenberch
- 77' Philip Brittijn
- 82' ▲ H. Acheffay ▼ B. Önal
- 83' ▲ M. Kaandorp ▼ C. Neghli
- 83' ▲ S. Bisselink ▼ R. Schouten
- 86' ▲ E. Patoulidis ▼ D. Verbeek
- 89' ▲ R. Leijten ▼ R. Mulders
- 89' ▲ J. Lammers ▼ S. de Jong
- 90'+2 Alexander Büttner
- FT2-1
Đội hình
- 1W. van der Steen 6.6
- 18R. Mulders ▼ 89' 6.9
- 3V. van den Bogert ⚽ ⇢ 8.3
- 24S. Maas 6.9
- 2J. van Hedel ▼ 46' 6.2
- 8S. van der Heijden 6.9
- 7A. Ahannach 7.2
- 11D. Verbeek ⇢ ▼ 86' 7.5
- 22F. Hammouti 6.2
- 10J. Konings ⚽ 7.6
- 9N. Möller 6.7
Dự bị 10
- 14N. de Groot ▲ 46' 6.7
- 42E. Patoulidis ▲ 86' 6.5
- 20R. Leijten ▲ 89'
- 19S. van Bakel
- 21K. Sikking
- 23Asier Córdoba
- 41R. Goutier
- 28T. Regouin
- 4D. Ryan
- 31L. Vrolijks
- 1H. Jurjus 6.2
- 27R. Schouten ▼ 83' 6.6
- 22Jeffry Fortes ⇢ 7.5
- 20R. Hillen 6.6
- 28A. Büttner ⚽ 8.7
- 21J. Valencia 6.6
- 23P. Brittijn 6.7
- 14C. Neghli ▼ 83' 6.6
- 10S. de Jong ▼ 89' 6.7
- 33B. Önal ▼ 82' 6.6
- 9D. Gravenberch ▼ 66' 6.5
Dự bị 12
- 35C. Benschop ▲ 66' 6.3
- 7H. Acheffay ▲ 82' 6.3
- 24M. Kaandorp ▲ 83' 6.7
- 31S. Bisselink ▲ 83' 6.3
- 3J. Lammers ▲ 89'
- 8J. Schuurman
- 6L. Kaak
- 16T. Wieggers
- 5R. Baas
- 32M. Bakker
- 18H. Bouihrouchane
- 4X. Schenk
Thống kê
00⚑5
⚑1120
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm14
3Trúng đích4
4Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
5Phạt góc11
2Việt vị4
10Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
3Cứu thua1
389Chuyền bóng412
297Chuyền chính xác335
76%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu48
77Ghi được83
93Thủng lưới69
1.67Bàn thắng mỗi trận1.73
10Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai45