Jong AZ vs VVV Venlo
Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 2-1 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 22 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 7, hòa 1, VVV Venlo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 35
- Sân vận động
- AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
- Phong độ
- LLWWL Jong AZ
- WWWLW VVV Venlo
- 5' Lewis Schouten
- 19' 0-1 L. Smans · R. Sedláček
- HT0-1
- 46' ▲ M. Kaastrup ▼ L. Smans
- 65' D. Kasius · E. Mastoras 1-1
- 66' ▲ M. Odriss ▼ T. Verheijen
- 70' ▲ P. Doesburg ▼ R. Sedláček
- 76' J. Addai11m 2-1
- 79' Denso Kasius
- 81' ▲ Gonçalo Esteves ▼ D. Kasius
- 83' ▲ R. Klaasen ▼ M. Berden
- 83' ▲ R. Lathouwers ▼ D. van Zutphen
- 90'+7 Finn Stam
- 90'+6 Ernest Poku
- 90' Robert Klaasen
- 90'+4 ▲ J. Berkhout ▼ K. Smit
- 90'+5 ▲ J. Kalisvaart ▼ R. Daal
- 90'+5 ▲ N. Koster ▼ J. Addai
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Owusu-Oduro 6.6
- 2D. Kasius ⚽ ▼ 81' 7.9
- 3L. Schouten 3.0
- 4M. Dekker 6.9
- 5F. Stam 6.9
- 6E. Mastoras ⇢ 8.6
- 8L. Postma 7.3
- 7J. Addai ⚽ ▼ 90' 7.7
- 10K. Smit ▼ 90' 7.7
- 11R. Daal ▼ 90' 6.9
- 9E. Poku 6.7
Dự bị 12
- 23Gonçalo Esteves ▲ 81' 7.2
- 15J. Berkhout ▲ 90'
- 21J. Kalisvaart ▲ 90'
- 19N. Koster ▲ 90'
- 14M. Engel
- 17R. Kewal
- 20D. Reverson
- 16T. Kuijsten
- 22S. Dekkers
- 18T. Kerssens
- 24J. Gerold
- 12J. van Aken
- 23D. van Crooij 6.6
- 37D. van Zutphen ▼ 83' 6.9
- 12J. Kluskens 6.6
- 15S. Henderikx 7.0
- 5S. Janssen 7.2
- 13R. Sedláček ⇢ ▼ 70' 7.0
- 8E. Sierra 6.9
- 17M. Berden ▼ 83' 6.3
- 14L. Smans ⚽ ▼ 46' 7.2
- 11T. Verheijen ▼ 66' 6.3
- 9M. Kosidis 6.7
Dự bị 10
- 44M. Kaastrup ▲ 46' 6.5
- 24M. Odriss ▲ 66' 6.7
- 18P. Doesburg ▲ 70' 6.7
- 16R. Klaasen ▲ 83' 6.2
- 2R. Lathouwers ▲ 83' 6.7
- 19S. Dirks
- 1J. de Boer
- 27S. Matondo
- 22T. Schrick
- 32Mohamed Hegi
Thống kê
13⚑4
⚑510
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm10
5Trúng đích2
7Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
4Phạt góc5
1Việt vị2
8Phạm lỗi19
3Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
465Chuyền bóng397
390Chuyền chính xác319
84%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
45Trận đấu45
72Ghi được59
72Thủng lưới75
1.6Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai33