Jong AZ
4 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
VVV Venlo

Jong AZ vs VVV Venlo

Tỷ số chung cuộc: Jong AZ 4-3 VVV Venlo tại Eerste Divisie, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong AZ thắng 7, hòa 1, VVV Venlo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 23
Sân vận động
AFAS Trainingscomplex, Wijdewormer
Trọng tài
C. Ruperti
Phong độ
LLWWL Jong AZ
WWWLW VVV Venlo
  1. 5' M. Meerdink 1-0
  2. 23' L. Schouten 2-0
  3. 25' Jurre van Aken
  4. 33' 2-1 N. Venema · S. Dirks
  5. 40' Martijn Berden
  6. HT2-1
  7. 50' M. Meerdink · R. Kewal 3-1
  8. 53' K. de Boer D. Huisman
  9. 53' C. Johansson M. Berden
  10. 53' M. van Rooijen J. Kluskens
  11. 59' Dave Kwakman
  12. 63' K. Kristinsson S. Dirks
  13. 63' Ö. Yaşar S. Allouch
  14. 78' T. Kerssens M. Meerdink
  15. 78' R. Daal E. Poku
  16. 82' I. Griffith R. Kewal
  17. 82' E. Mastoras D. Beukers
  18. 83' 3-2 N. Venema
  19. 87' Daniel Deen
  20. 89' J. Esajas J. van Aken
  21. 90'+4 R. Daal · D. Kwakman 4-2
  22. 90'+8 4-3 R. Ketting · K. de Boer
  23. FT4-3

Đội hình

Jong AZ Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Martens
  1. 1D. Deen 6.3
  2. 2J. van Aken ▼ 89' 7.2
  3. 3F. Stam 6.3
  4. 4M. Engel 6.6
  5. 5D. Beukers ▼ 82' 6.3
  6. 6N. Twisk 6.6
  7. 10L. Schouten 7.2
  8. 8D. Kwakman 6.9
  9. 7R. Kewal ▼ 82' 7.5
  10. 9M. Meerdink ⚽2 ▼ 78' 9.0
  11. 11E. Poku ▼ 78' 6.9

Dự bị 8

  1. 19T. Kerssens ▲ 78' 6.2
  2. 21R. Daal ▲ 78' 7.2
  3. 20I. Griffith ▲ 82' 6.5
  4. 14E. Mastoras ▲ 82' 5.9
  5. 15J. Esajas ▲ 89' 6.3
  6. 16A. Kabba
  7. 17J. Addai
  8. 18K. Smit
VVV Venlo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Kruijs
  1. 1E. van der Gouw 5.9
  2. 18R. Lathouwers 5.9
  3. 4R. Ketting 7.2
  4. 2B. Koglin 7.3
  5. 3S. Dirks ▼ 63' 6.3
  6. 13R. Sedláček 6.2
  7. 12J. Kluskens ▼ 53' 6.5
  8. 27M. Berden ▼ 53' 5.6
  9. 23D. Huisman ▼ 53' 6.2
  10. 34S. Allouch ▼ 63' 6.7
  11. 10N. Venema ⚽2 7.6

Dự bị 9

  1. 8K. de Boer ▲ 53' 7.5
  2. 7C. Johansson ▲ 53' 6.7
  3. 6M. van Rooijen ▲ 53' 6.9
  4. 21K. Kristinsson ▲ 63' 7.0
  5. 29Ö. Yaşar ▲ 63' 7.2
  6. 28S. Henderikx
  7. 30J. Craenmehr
  8. 38L. Zima
  9. 19Y. Roemer

Thống kê

033
210
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm18
7Trúng đích7
3Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
3Phạt góc2
1Việt vị1
8Phạm lỗi17
3Thẻ vàng1
4Cứu thua3
413Chuyền bóng479
314Chuyền chính xác401
76%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

47Trận đấu50
83Ghi được80
70Thủng lưới71
1.77Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn30
44Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu