Jong Ajax vs Willem II
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-0 Willem II tại Eerste Divisie, 6 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 2, hòa 1, Willem II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 13
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Phong độ
- LWDWL Jong Ajax
- LLDLD Willem II
- 9' S. Idumbo-Muzambo · M. Godts 1-0
- 31' Julian Brandes
- HT1-0
- 46' ▲ N. Verschuren ▼ A. Kaplan
- 49' Jaydon Banel
- 68' ▲ O. Gorter ▼ N. Chourak
- 71' ▲ J. Bokila ▼ J. Hilterman
- 81' ▲ V. Vermeulen ▼ N. Doodeman
- 81' ▲ N. van Berkel ▼ R. Sigurgeirsson
- 82' Tristan Gooijer
- 85' ▲ D. Kalokoh ▼ J. Banel
- 89' Anass Salah-Eddine
- 90'+2 ▲ R. Sarfo ▼ S. Idumbo-Muzambo
- FT1-0
Đội hình
- 1C. Setford 7.2
- 2T. Gooijer 7.2
- 3O. Aertssen 7.3
- 4A. Kaplan ▼ 46' 7.3
- 5O. Agougil 6.9
- 10N. Chourak ▼ 68' 6.7
- 6J. Brandes 7.2
- 8A. Salah-Eddine 7.9
- 7S. Idumbo-Muzambo ⚽ ▼ 90' 7.5
- 9J. Banel ▼ 85' 7.2
- 11M. Godts ⇢ 6.9
Dự bị 6
- 17N. Verschuren ▲ 46' 7.0
- 19O. Gorter ▲ 68' 6.3
- 16D. Kalokoh ▲ 85' 6.5
- 15R. Sarfo ▲ 90'
- 12T. de Graaff
- 18R. Speksnijder
- 21J. Smits 6.3
- 33T. St. Jago 6.9
- 30R. Behounek 7.3
- 4E. Schouten 7.0
- 5R. Sigurgeirsson ▼ 81' 6.6
- 7N. Doodeman ▼ 81' 7.3
- 6M. Verreth 7.0
- 16R. Meerveld 6.3
- 32J. Bosch 6.9
- 29T. Oosting 7.7
- 9J. Hilterman ▼ 71' 6.6
Dự bị 11
- 18J. Bokila ▲ 71' 6.7
- 20V. Vermeulen ▲ 81' 6.6
- 44N. van Berkel ▲ 81' 6.7
- 35K. Razak
- 3F. Heerkens
- 10M. de Waal
- 34A. Lachkar
- 11M. Svensson
- 24C. van den Berg
- 23M. de Leeuw
- 41M. Schut
Thống kê
04⚑1
⚑600
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm15
2Trúng đích4
5Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn3
1Phạt góc6
0Việt vị3
14Phạm lỗi10
4Thẻ vàng0
4Cứu thua1
449Chuyền bóng494
373Chuyền chính xác417
83%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 35 | +42 | 79 | |
| 2 | 38 | 71 - 30 | +41 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 34 | +35 | 75 | |
| 4 | 38 | 74 - 51 | +23 | 69 | |
| 5 | 38 | 72 - 50 | +22 | 63 | |
| 6 | 38 | 61 - 52 | +9 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 60 | -1 | 57 | |
| 8 | 38 | 63 - 56 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 64 - 60 | +4 | 56 | |
| 10 | 38 | 62 - 61 | +1 | 56 | |
| 11 | 38 | 52 - 55 | -3 | 51 | |
| 12 | 38 | 53 - 58 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 71 - 74 | -3 | 47 | |
| 14 | 38 | 45 - 57 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 54 - 69 | -15 | 40 | |
| 16 | 38 | 63 - 81 | -18 | 40 | |
| 17 | 38 | 47 - 68 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 66 | -34 | 34 | |
| 19 | 38 | 38 - 68 | -30 | 33 | |
| 20 | 38 | 32 - 74 | -42 | 26 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off
So sánh
38Trận đấu46
54Ghi được98
69Thủng lưới47
1.42Bàn thắng mỗi trận2.13
8Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai51