Jong Ajax
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Willem II

Jong Ajax vs Willem II

Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-2 Willem II tại Eerste Divisie, 31 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 2, hòa 1, Willem II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 13
Sân vận động
Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
Trọng tài
M. Vos
Phong độ
LWDWL Jong Ajax
LLDLD Willem II
  1. 21' S. Hansen · K. Hlynsson 1-0
  2. 29' J. Bokila J. Hornkamp
  3. HT1-0
  4. 46' M. Svensson M. de Leeuw
  5. 48' 1-1 J. Bokila · K. Lamprou
  6. 71' J. Banel M. Milovanovic
  7. 71' J. Schroijen N. Doodeman
  8. 71' R. Meerveld D. Crowley
  9. 75' 1-2 L. Woudenberg · M. Svensson
  10. 77' D. Jermoumi G. Misehouy
  11. 81' E. Kabangu J. Bokila
  12. 87' J. Kjær S. Hansen
  13. 87' Giovanni Y. Regeer
  14. 89' Matthias Verreth
  15. 90'+1 Kian Fitz-Jim
  16. FT1-2

Đội hình

Jong Ajax Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Heitinga
  1. 1T. de Graaff 6.2
  2. 2O. Aertssen 7.2
  3. 3D. Warmerdam 6.9
  4. 4M. Milovanovic ▼ 71' 6.9
  5. 5K. Pierie 6.9
  6. 8K. Fitz-Jim 6.3
  7. 6Y. Regeer ▼ 87' 7.3
  8. 10K. Hlynsson 7.0
  9. 7S. Hansen ▼ 87' 7.3
  10. 9C. Rasmussen 6.7
  11. 11G. Misehouy ▼ 77' 6.5

Dự bị 6

  1. 18J. Banel ▲ 71' 6.9
  2. 15D. Jermoumi ▲ 77' 6.6
  3. 19J. Kjær ▲ 87' 6.9
  4. 17Giovanni ▲ 87' 6.9
  5. 12S. Kremers
  6. 16P. Delgado
Willem II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Hofland
  1. 1K. Lamprou 7.0
  2. 13L. Owusu 6.9
  3. 6W. Dammers 7.3
  4. 4E. Schouten 6.9
  5. 25L. Woudenberg 7.6
  6. 8Pol Llonch 7.7
  7. 10M. Verreth 6.7
  8. 37N. Doodeman ▼ 71' 6.9
  9. 23M. de Leeuw ▼ 46' 6.3
  10. 19D. Crowley ▼ 71' 6.2
  11. 9J. Hornkamp ▼ 29' 6.5

Dự bị 12

  1. 18J. Bokila ▲ 29' 7.3
  2. 11M. Svensson ▲ 46' 6.9
  3. 14J. Schroijen ▲ 71' 6.2
  4. 16R. Meerveld ▲ 71' 6.9
  5. 7E. Kabangu ▲ 81' 6.3
  6. 22W. Spieringhs
  7. 24C. van den Berg
  8. 3F. Heerkens
  9. 44N. van Berkel
  10. 21J. Smits
  11. 27D. Mathieu
  12. 5T. Lesquoy

Thống kê

015
510
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm9
2Trúng đích4
1Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
5Phạt góc5
4Việt vị1
6Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
617Chuyền bóng394
538Chuyền chính xác304
87%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu51
69Ghi được95
72Thủng lưới56
1.82Bàn thắng mỗi trận1.86
3Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu