Dordrecht
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Den Bosch

Dordrecht vs Den Bosch

Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 5-1 Den Bosch tại Eerste Divisie, 27 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 7, hòa 1, Den Bosch thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 12
Sân vận động
Matchoholic Stadion, Dordrecht
Phong độ
DLLLL Dordrecht
LWLLL Den Bosch
  1. 2' R. Kriwak · J. Schuurman 1-0
  2. 17' A. Segecic · M. Suray 2-0
  3. 24' 2-1 L. Mbete · J. Vicario
  4. 25' A. Segecic · R. Kriwak 3-1
  5. 38' Shalva Ogbaidze
  6. 45'+1 Mathis Suray
  7. HT3-1
  8. 46' B. Smolarczyk A. Tsoungui
  9. 54' R. Mulders N. de Groot
  10. 55' S. Oulad M'Hand S. Ogbaidze
  11. 62' R. Shein · J. Schuurman 4-1
  12. 66' A. Aberkane R. Shein
  13. 66' S. ’t Zand I. Bronkhorst
  14. 74' John Hilton
  15. 74' S. Maas L. Mbete
  16. 74' R. Leijten K. Kostorz
  17. 77' K. Osundina I. Sebaoui
  18. 77' T. Receveur J. Schuurman
  19. 81' Sheddy Barglan I. Boumassaoudi
  20. 82' M. Suray11m 5-1
  21. FT5-1

Đội hình

Dordrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Santoni
  1. 1L. Plogmann 7.2
  2. 14I. Bronkhorst ▼ 66' 7.2
  3. 4A. Tsoungui ▼ 46' 7.0
  4. 3J. van der Avert 6.9
  5. 5J. Hilton 6.9
  6. 21R. Shein ▼ 66' 7.2
  7. 10J. Schuurman ⇢2 ▼ 77' 8.6
  8. 16A. Segecic ⚽2 8.2
  9. 20M. Suray 8.0
  10. 40I. Sebaoui ▼ 77' 7.0
  11. 9R. Kriwak 8.2

Dự bị 12

  1. 24B. Smolarczyk ▲ 46' 7.0
  2. 2A. Aberkane ▲ 66' 6.3
  3. 22S. ’t Zand ▲ 66' 6.9
  4. 17K. Osundina ▲ 77' 6.9
  5. 6T. Receveur ▲ 77' 6.9
  6. 13T. Baltussen
  7. 26D. van Vianen
  8. 29J. de Bie
  9. 28Elso Brito
  10. 31T. Doornbusch
  11. 12R. van Gogh
  12. 8B. Reemst
Den Bosch Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: T. Kaczmarek
  1. 75J. Ojrzyński 5.3
  2. 27R. Henning 6.2
  3. 15T. van Grunsven 6.0
  4. 5L. Mbete ▼ 74' 7.3
  5. 45D. Gyamfi 6.3
  6. 4Y. Ikeshita 6.9
  7. 30S. Ogbaidze ▼ 55' 6.2
  8. 14N. de Groot ▼ 54' 6.3
  9. 16J. Vicario 7.7
  10. 40I. Boumassaoudi ▼ 81' 6.6
  11. 99K. Kostorz ▼ 74' 6.5

Dự bị 11

  1. 18R. Mulders ▲ 54' 6.9
  2. 10S. Oulad M'Hand ▲ 55' 6.5
  3. 24S. Maas ▲ 74' 6.7
  4. 20R. Leijten ▲ 74' 6.3
  5. 47Sheddy Barglan ▲ 81' 6.3
  6. 17T. Kalinauskas
  7. 1T. Bijlsma
  8. 33M. Laros
  9. 41R. Goutier
  10. 3V. van den Bogert
  11. 31L. Vrolijks

Thống kê

025
510
59%Kiểm soát bóng41%
15Dứt điểm15
6Trúng đích4
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn5
5Phạt góc5
4Việt vị3
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
488Chuyền bóng332
419Chuyền chính xác257
86%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Willem II
38 77 - 35 +42 79
2
Groningen
38 71 - 30 +41 75
3
Roda
38 69 - 34 +35 75
4
Dordrecht
38 74 - 51 +23 69
5
ADO Den Haag
38 72 - 50 +22 63
6
De Graafschap
38 61 - 52 +9 63
7
Emmen
38 59 - 60 -1 57
8
NAC Breda
38 63 - 56 +7 56
9
MVV
38 64 - 60 +4 56
10
Jong AZ
38 62 - 61 +1 56
11
Helmond Sport
38 52 - 55 -3 51
12
VVV Venlo
38 53 - 58 -5 48
13
Cambuur
38 71 - 74 -3 47
14
FC Eindhoven
38 45 - 57 -12 43
15
Jong Ajax
38 54 - 69 -15 40
16
Jong PSV U21
38 63 - 81 -18 40
17
Telstar
38 47 - 68 -21 35
18
FC OSS
38 32 - 66 -34 34
19
Den Bosch
38 38 - 68 -30 33
20
Jong Utrecht
38 32 - 74 -42 26
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off

So sánh

49Trận đấu47
93Ghi được44
66Thủng lưới80
1.9Bàn thắng mỗi trận0.94
14Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu