Den Bosch vs Dordrecht
Tỷ số chung cuộc: Den Bosch 3-1 Dordrecht tại Eerste Divisie, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Den Bosch thắng 2, hòa 1, Dordrecht thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadion De Vliert, 's-Hertogenbosch
- Trọng tài
- I. Oostrom
- Phong độ
- LWLLL Den Bosch
- DLLLL Dordrecht
- 19' Faris Hammouti
- 22' Anouar El Azzouzi
- 31' Elso Britophản lưới 1-0
- 40' F. Hammouti · D. Verbeek 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ V. Schippers ▼ A. Aberkane
- 46' ▲ A. Miceli ▼ B. Reemst
- 48' Vincent Schippers
- 55' 2-1 T. Touré · J. Schuurman
- 59' D. Verbeek · F. Hammouti 3-1
- 63' ▲ M. Noc ▼ J. van der Avert
- 79' ▲ P. Doesburg ▼ T. Touré
- 83' Toine Van Huizen
- 83' ▲ S. van Bakel ▼ T. Kalinauskas
- 84' ▲ J. de Bie ▼ S. Longo
- FT3-1
Đội hình
- 1W. van der Steen 6.6
- 18R. Mulders 6.3
- 3V. van den Bogert 7.2
- 23I. Bowat 7.0
- 45D. Gyamfi 6.9
- 8S. van der Heijden 6.7
- 6G. Zelalem 6.9
- 20R. Leijten 6.9
- 22F. Hammouti ⚽ ⇢ 8.3
- 11D. Verbeek ⚽ ⇢ 9.2
- 17T. Kalinauskas ▼ 83' 6.9
Dự bị 10
- 19S. van Bakel ▲ 83' 6.5
- 7A. Ahannach
- 9N. Möller
- 31L. Vrolijks
- 15T. van Grunsven
- 2J. van Hedel
- 14N. de Groot
- 24S. Maas
- 42E. Patoulidis
- 51J. Vos
- 1L. Bossin 6.2
- 6A. El Azzouzi 6.5
- 21T. van Huizen 6.5
- 14J. van der Avert ▼ 63' 6.5
- 16A. Aberkane ▼ 46' 6.2
- 15T. Receveur 6.7
- 10J. Schuurman ⇢ 7.3
- 28Elso Brito 5.9
- 8B. Reemst ▼ 46' 7.2
- 9S. Longo ▼ 84' 6.5
- 22T. Touré ⚽ ▼ 79' 7.9
Dự bị 12
- 12V. Schippers ▲ 46' 6.7
- 4A. Miceli ▲ 46' 6.5
- 17M. Noc ▲ 63' 6.7
- 19P. Doesburg ▲ 79' 6.3
- 25J. de Bie ▲ 84' 6.3
- 31T. Doornbusch
- 27Ş. Çetin
- 24B. Smolarczyk
- 5M. Savastano
- 26D. van Vianen
- 11B. Camara
- 13T. Baltussen
Thống kê
01⚑5
⚑530
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm16
5Trúng đích3
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn7
5Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
2Cứu thua3
352Chuyền bóng363
254Chuyền chính xác274
72%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu44
77Ghi được48
93Thủng lưới83
1.67Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai20