Almere City FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Jong Utrecht

Almere City FC vs Jong Utrecht

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-0 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 3 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 8, hòa 1, Jong Utrecht thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 28
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Trọng tài
R. Dieperink
Phong độ
WWWLW Almere City FC
LLLDW Jong Utrecht
  1. 39' Anthony Limbombe
  2. 39' Rocco Robert Shein
  3. HT0-0
  4. 46' S. Resink J. Smeets
  5. 56' K. Hansen J. Hilterman
  6. 71' T. Augustinus-Jensen L. Edhart
  7. 71' O. van Eldik I. Jenner
  8. 74' R. van La Parra A. Limbombe
  9. 75' I. Alhaft Pascu
  10. 77' Y. Ikeshita R. Shein
  11. 77' J. Rawlins A. Boumenjal
  12. 84' J. van de Haar M. Rijks
  13. 87' M. Corryn L. Duijvestijn
  14. 87' D. van Bruggen · Álvaro Peña 1-0
  15. FT1-0

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Pastoor
  1. 1N. Bakker 8.7
  2. 20H. Akujobi 7.3
  3. 4D. van Bruggen 7.9
  4. 22T. Barbet 7.2
  5. 23Manel Royo 7.2
  6. 18Álvaro Peña 6.9
  7. 25J. Smeets ▼ 46' 6.9
  8. 14Pascu ▼ 75' 6.9
  9. 10L. Duijvestijn ▼ 87' 6.7
  10. 7A. Limbombe ▼ 74' 7.5
  11. 9J. Hilterman ▼ 56' 6.9

Dự bị 12

  1. 28S. Resink ▲ 46' 7.2
  2. 17K. Hansen ▲ 56' 6.6
  3. 27R. van La Parra ▲ 74' 6.2
  4. 11I. Alhaft ▲ 75' 6.6
  5. 21M. Corryn ▲ 87'
  6. 3J. Jacobs
  7. 32J. Puriël
  8. 5T. Poll
  9. 36M. Esajas
  10. 26S. Keller
  11. 46N. Grootfaam
  12. 40A. Etemadi
Jong Utrecht Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Kalezić
  1. 1T. Nijhuis 6.6
  2. 2A. Boumenjal ▼ 77' 6.9
  3. 3W. Kooy 7.3
  4. 14G. Yah 7.7
  5. 5Y. Leliendal 6.9
  6. 8R. Shein ▼ 77' 7.2
  7. 6I. Jenner ▼ 71' 6.9
  8. 7E. Reijnders 7.2
  9. 11D. Sanches Fernandes 7.2
  10. 9M. Rijks ▼ 84' 6.6
  11. 10L. Edhart ▼ 71' 6.6

Dự bị 11

  1. 20T. Augustinus-Jensen ▲ 71' 6.5
  2. 22O. van Eldik ▲ 71' 6.6
  3. 18Y. Ikeshita ▲ 77' 6.3
  4. 12J. Rawlins ▲ 77' 6.5
  5. 19J. van de Haar ▲ 84' 6.5
  6. 15J. Vertrouwd
  7. 17A. Oehlers
  8. 16K. Gadellaa
  9. 23D. Timber
  10. 21G. Felicia
  11. 31S. van der Heijden

Thống kê

0113
110
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm15
3Trúng đích7
11Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn3
13Phạt góc1
5Việt vị2
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
7Cứu thua2
399Chuyền bóng369
297Chuyền chính xác278
74%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

55Trận đấu43
89Ghi được44
60Thủng lưới69
1.62Bàn thắng mỗi trận1.02
20Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn20
50Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu