Almere City FC vs Jong Utrecht
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-1 Jong Utrecht tại Eerste Divisie, 13 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 8, hòa 1, Jong Utrecht thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 2
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- R. Gansner
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLLDW Jong Utrecht
- 15' I. Alhaft · L. Duijvestijn 1-0
- 19' Rick Meissen
- 44' ▲ G. Çulhacı ▼ C. Mamengi
- HT1-0
- 46' ▲ J. Eersteling ▼ R. Meissen
- 47' Ayman Sellouf
- 58' ▲ B. van Hoeven ▼ O. Bouyaghlafen
- 63' ▲ O. Alou ▼ A. Sellouf
- 63' ▲ A. Lottin ▼ D. van den Berg
- 65' Gabriel Culhaci
- 73' ▲ A. Ahannach ▼ I. Alhaft
- 79' ▲ M. Rijks ▼ Y. Ikeshita
- 80' ▲ J. Arweiler ▼ M. Pouwels
- 89' 1-1 M. Rijks · J. Mukeh
- 90'+5 Nick Venema
- FT1-1
Đội hình
- 22M. Woud 7.3
- 3R. Leeuwin 7.0
- 4F. Helstrup 7.0
- 2B. van Vlerken 7.3
- 12T. Lesquoy 6.7
- 8R. Koolwijk 6.9
- 6T. Receveur 6.9
- 10L. Duijvestijn ⇢ 7.7
- 11I. Alhaft ⚽ ▼ 73' 7.6
- 20O. Bouyaghlafen ▼ 58' 7.2
- 9M. Pouwels ▼ 80' 7.2
Dự bị 7
- 21B. van Hoeven ▲ 58' 6.6
- 7A. Ahannach ▲ 73' 6.2
- 19J. Arweiler ▲ 80' 6.9
- 28S. Resink
- 5S. Tunga
- 15D. Breedijk
- 24S. Keller
- 1F. de Keijzer 7.3
- 5C. Mamengi ▼ 44' 6.2
- 3R. Meissen ▼ 46' 6.9
- 6D. van den Berg ▼ 63' 7.2
- 2R. Huizing 6.2
- 8Y. Ikeshita ▼ 79' 6.2
- 10D. Sanches Fernandes 6.9
- 14J. Mukeh ⇢ 7.6
- 9N. Venema 6.3
- 7M. Mallahi 7.3
- 11A. Sellouf ▼ 63' 6.9
Dự bị 8
- 21G. Çulhacı ▲ 44' 6.2
- 12J. Eersteling ▲ 46' 7.0
- 17O. Alou ▲ 63' 6.7
- 18A. Lottin ▲ 63' 6.7
- 19M. Rijks ⚽ ▲ 79' 7.3
- 20R. El Azrak
- 15K. van den Hoek
- 16J. Ruijgrok
Thống kê
00⚑3
⚑940
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm12
6Trúng đích6
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc9
4Việt vị0
13Phạm lỗi18
0Thẻ vàng4
5Cứu thua5
330Chuyền bóng400
252Chuyền chính xác311
76%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu43
69Ghi được49
82Thủng lưới77
1.5Bàn thắng mỗi trận1.14
9Giữ sạch lưới6
31Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai29