Jong Utrecht vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Jong Utrecht 1-2 Almere City FC tại Eerste Divisie, 7 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Utrecht thắng 1, hòa 1, Almere City FC thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 29
- Sân vận động
- Sportcomplex Zoudenbalch, Utrecht
- Trọng tài
- S. Dröge
- Phong độ
- LLLDW Jong Utrecht
- WWWLW Almere City FC
- 5' 0-1 T. Wildeboer · L. Duijvestijn
- 27' Ramon Leeuwin
- 43' Tommy St. Jago
- HT0-1
- 57' ▲ E. Maddy ▼ M. Mallahi
- 57' ▲ A. Sellouf ▼ R. Shein
- 69' ▲ S. Mokono ▼ R. Huizing
- 69' Y. Ikeshita · R. Balk 1-1
- 71' ▲ T. van Leeuwen ▼ I. Alhaft
- 72' ▲ M. Pouwels ▼ T. Wildeboer
- 74' Remco Balk
- 81' ▲ A. Lottin ▼ M. Rijks
- 81' ▲ J. Zimmerman ▼ L. Duijvestijn
- 87' 1-2 M. Pouwels
- 88' ▲ M. Esajas ▼ J. Puriel
- FT1-2
Đội hình
- 1T. Nijhuis 7.0
- 14T. St. Jago 7.3
- 5D. van der Kust 7.2
- 3R. Meissen 6.3
- 11O. Boussaid 7.2
- 2R. Huizing ▼ 69' 5.9
- 6R. Shein ▼ 57' 6.5
- 8Y. Ikeshita ⚽ 7.0
- 7M. Mallahi ▼ 57' 6.9
- 9R. Balk ⇢ 6.9
- 10M. Rijks ▼ 81' 6.5
Dự bị 9
- 17E. Maddy ▲ 57' 6.3
- 20A. Sellouf ▲ 57' 6.2
- 22S. Mokono ▲ 69' 6.3
- 18A. Lottin ▲ 81' 6.2
- 19D. Sanches Fernandes
- 12J. Eersteling
- 21D. Timber
- 16K. Gadellaa
- 15G. Çulhacı
- 22N. Bakker 6.9
- 3R. Leeuwin 6.9
- 2B. van Vlerken 6.9
- 46T. Poll 7.3
- 17J. Jacobs 7.2
- 8D. Post 6.7
- 6T. Receveur 7.3
- 10L. Duijvestijn ⇢ ▼ 81' 8.2
- 11I. Alhaft ▼ 71' 6.3
- 34T. Wildeboer ⚽ ▼ 72' 7.6
- 32J. Puriel ▼ 88' 7.2
Dự bị 9
- 37T. van Leeuwen ▲ 71' 6.5
- 9M. Pouwels ⚽ ▲ 72' 7.5
- 31J. Zimmerman ▲ 81' 6.5
- 36M. Esajas ▲ 88'
- 19J. Arweiler
- 33E. Hoogenboom
- 35N. Grootfaam
- 29J. Guiting
- 24S. Keller
Thống kê
02⚑2
⚑810
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm22
4Trúng đích6
4Chệch đích11
9Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị0
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua3
386Chuyền bóng343
265Chuyền chính xác198
69%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu46
49Ghi được69
77Thủng lưới82
1.14Bàn thắng mỗi trận1.5
6Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn31
29Hiệp hai26