Telstar vs Almere City FC
Tỷ số chung cuộc: Telstar 0-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 27 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 3, hòa 3, Almere City FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 22
- Sân vận động
- BUKO Stadion, Velsen-Zuid
- Trọng tài
- R. Vereijken
- Phong độ
- LLDLD Telstar
- WWWLW Almere City FC
- 41' Thomas Poll
- HT0-0
- 46' ▲ J. Turfkruier ▼ D. Blackson
- 46' ▲ J. Smeets ▼ T. Poll
- 59' ▲ J. Kruiver ▼ T. Overtoom
- 59' ▲ D. Min ▼ R. Smit
- 59' ▲ G. Plet ▼ A. Bensabouh
- 64' ▲ I. Alhaft ▼ J. Hilterman
- 73' Damian van Bruggen
- 73' ▲ L. Duijvestijn ▼ Pascu
- 80' 0-1 L. Duijvestijn · J. Ritmeester van de Kamp
- 81' ▲ C. Seedorf ▼ C. Giousis
- 83' Jay Kruiver
- 86' ▲ M. Pouwels ▼ A. Limbombe
- 86' ▲ M. Esajas ▼ J. Ritmeester van de Kamp
- 87' Damian van Bruggen
- 87' Damian van Bruggen
- 90'+1 Mitch Apau
- FT0-1
Đội hình
- 20J. Houweling 6.9
- 3M. Apau 6.5
- 4Ö. Aktaş 7.3
- 24T. Oude Kotte 6.3
- 25Y. Boussakou 6.0
- 12T. Overtoom ▼ 59' 7.3
- 6A. Bensabouh ▼ 59' 6.2
- 21A. Najah 7.2
- 5D. Blackson ▼ 46' 6.6
- 29R. Smit ▼ 59' 6.5
- 10C. Giousis ▼ 81' 6.6
Dự bị 10
- 50J. Turfkruier ▲ 46' 6.3
- 16J. Kruiver ▲ 59' 6.5
- 19D. Min ▲ 59' 6.7
- 9G. Plet ▲ 59' 6.3
- 7C. Seedorf ▲ 81' 6.2
- 37F. Zakaria
- 14N. van Wetten
- 18J. Soares
- 28S. Eendragt
- 1J. Vink
- 1N. Bakker 7.2
- 20H. Akujobi 7.9
- 4D. van Bruggen 6.6
- 23Manel Royo 7.5
- 5T. Poll ▼ 46' 6.6
- 14Pascu ▼ 73' 6.9
- 18Álvaro Peña 6.9
- 28S. Resink 8.2
- 39J. Ritmeester van de Kamp ⇢ ▼ 86' 7.5
- 9J. Hilterman ▼ 64' 6.9
- 7A. Limbombe ▼ 86' 7.2
Dự bị 12
- 25J. Smeets ▲ 46' 6.9
- 11I. Alhaft ▲ 64' 6.3
- 10L. Duijvestijn ⚽ ▲ 73' 7.5
- 19M. Pouwels ▲ 86' 6.5
- 36M. Esajas ▲ 86' 6.9
- 17K. Hansen
- 35J. Rullens
- 26S. Keller
- 21M. Corryn
- 46N. Grootfaam
- 40A. Etemadi
- 38J. Pinas
Thống kê
02⚑5
⚑531
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm11
2Trúng đích4
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
5Phạt góc5
1Việt vị3
17Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
426Chuyền bóng554
321Chuyền chính xác448
75%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
47Trận đấu55
48Ghi được89
63Thủng lưới60
1.02Bàn thắng mỗi trận1.62
17Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn25
23Hiệp hai50