Almere City FC vs Telstar
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 1-1 Telstar tại Eerste Divisie, 12 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 3, Telstar thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. Vos
- Phong độ
- WWWLW Almere City FC
- LLDLD Telstar
- 14' 0-1 G. Plet
- 36' Redouan El Yaakoubi
- HT0-1
- 46' ▲ R. Balker ▼ T. Lesquoy
- 62' Ilias Bronkhorst
- 63' ▲ J. Yeboah ▼ O. Bouyaghlafen
- 63' ▲ I. Alhaft ▼ M. Kaandorp
- 74' ▲ O. Kökcü ▼ C. Dijkstra
- 81' ▲ R. Eindhoven ▼ R. Fernandes
- 90' Glynor Plet
- 90'+4 ▲ S. Vandermeulen ▼ S. van Doorm
- 90'+5 R. Balker · J. Smeets 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 22M. Woud 6.2
- 14D. Mirani 7.2
- 12T. Lesquoy ▼ 46' 5.9
- 15D. Breedijk 7.2
- 26R. Mannes 6.7
- 23F. Hammouti 6.6
- 8R. Koolwijk 7.3
- 25J. Smeets ⇢ 7.0
- 9T. Verheydt 7.7
- 20O. Bouyaghlafen ▼ 63' 6.6
- 24M. Kaandorp ▼ 63' 6.3
Dự bị 11
- 3R. Balker ⚽ ▲ 46' 7.6
- 39J. Yeboah ▲ 63' 7.2
- 11I. Alhaft ▲ 63' 7.3
- 18S. Tunga
- 29G. Gauna
- 17A. Bensabouh
- 4F. Helstrup
- 19J. Puriel
- 21S. Keller
- 28S. Resink
- 1A. Etemadi
- 1J. Schendelaar 7.9
- 11A. Berenstein 6.3
- 13V. Regeling 7.2
- 5R. El Yaakoubi 7.9
- 2I. Bronkhorst 7.3
- 21A. Najah 6.6
- 8S. van Doorm ▼ 90' 7.0
- 23C. Dijkstra ▼ 74' 6.3
- 9G. Plet ⚽ 7.5
- 18G. van Velzen 6.9
- 7R. Fernandes ▼ 81' 6.9
Dự bị 11
- 30O. Kökcü ▲ 74' 6.6
- 12R. Eindhoven ▲ 81' 6.5
- 24S. Vandermeulen ▲ 90'
- 4F. Limouri
- 16N. van Wetten
- 17T. Doornbusch
- 28W. Cagro
- 20A. El Ouazzane
- 15R. El Idrissi
- 45L. Bakker
- 10D. Adshead
Thống kê
00⚑9
⚑230
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm2
8Trúng đích1
10Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
9Phạt góc2
2Việt vị2
7Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Cứu thua7
542Chuyền bóng344
430Chuyền chính xác231
79%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu47
85Ghi được64
59Thủng lưới72
1.89Bàn thắng mỗi trận1.36
17Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai33