Almere City FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Telstar

Almere City FC vs Telstar

Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-1 Telstar tại Eerste Divisie, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 3, Telstar thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 6
Sân vận động
Yanmar Stadion, Almere
Trọng tài
M. Vos
Phong độ
WWLWW Almere City FC
LLDLD Telstar
  1. 17' Hamdi Akujobi
  2. 24' Thomas Oude Kotte
  3. HT0-0
  4. 56' D. Blackson J. Mulder
  5. 60' Pascu J. Hilterman
  6. 60' I. Alhaft A. Limbombe
  7. 65' T. Poll F. Mattoir
  8. 76' Q. van den Heerik K. Blommestijn
  9. 77' D. Min G. Plet
  10. 83' D. van Bruggen T. Barbet
  11. 85' Y. Liesdek J. Kruiver
  12. 90'+6 0-1 D. Min · C. Giousis
  13. FT0-1

Đội hình

Almere City FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Pastoor
  1. 1N. Bakker 7.6
  2. 23Manel Royo 7.3
  3. 20H. Akujobi 7.7
  4. 3J. Jacobs 6.9
  5. 22T. Barbet ▼ 83' 7.2
  6. 28S. Resink 7.3
  7. 36M. Esajas 6.6
  8. 10L. Duijvestijn 7.2
  9. 7A. Limbombe ▼ 60' 6.9
  10. 9J. Hilterman ▼ 60' 6.6
  11. 24F. Mattoir ▼ 65' 6.7

Dự bị 10

  1. 14Pascu ▲ 60' 6.5
  2. 11I. Alhaft ▲ 60' 6.5
  3. 5T. Poll ▲ 65' 6.7
  4. 4D. van Bruggen ▲ 83' 6.3
  5. 46N. Grootfaam
  6. 6T. Receveur
  7. 34T. Wildeboer
  8. 40A. Etemadi
  9. 26M. Dijkstra
  10. 18Álvaro Peña
Telstar Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Snoei
  1. 1R. Koeman 7.5
  2. 3M. Apau 7.2
  3. 4Ö. Aktaş 7.2
  4. 24T. Oude Kotte 6.3
  5. 16J. Kruiver ▼ 85' 7.3
  6. 6A. Bensabouh 7.0
  7. 21A. Najah 7.2
  8. 27J. Mulder ▼ 56' 7.2
  9. 17K. Blommestijn ▼ 76' 6.2
  10. 9G. Plet ▼ 77' 6.9
  11. 10C. Giousis 7.9

Dự bị 12

  1. 5D. Blackson ▲ 56' 6.9
  2. 11Q. van den Heerik ▲ 76' 5.6
  3. 19D. Min ▲ 77' 7.2
  4. 2Y. Liesdek ▲ 85' 6.3
  5. 8M. Ainsalu
  6. 18J. Soares
  7. 29R. Smit
  8. 14N. van Wetten
  9. 20J. Houweling
  10. 23C. Dijkstra
  11. 12T. Overtoom
  12. 25Y. Boussakou

Thống kê

015
610
54%Kiểm soát bóng46%
11Dứt điểm16
3Trúng đích7
7Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị5
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
6Cứu thua3
475Chuyền bóng392
372Chuyền chính xác298
78%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

55Trận đấu47
89Ghi được48
60Thủng lưới63
1.62Bàn thắng mỗi trận1.02
20Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn21
50Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu