Telstar
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Almere City FC

Telstar vs Almere City FC

Tỷ số chung cuộc: Telstar 1-1 Almere City FC tại Eerste Divisie, 10 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Telstar thắng 3, hòa 3, Almere City FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 6
Sân vận động
BUKO Stadion, Velsen-Zuid
Trọng tài
N. Smit
Phong độ
LLDLD Telstar
WWLWW Almere City FC
  1. 32' Siebe Vandermeulen
  2. 44' Ozgur Aktas
  3. HT0-0
  4. 46' T. Poll T. Lesquoy
  5. 50' 0-1 L. Duijvestijn · B. van Vlerken
  6. 58' R. Smit C. Dijkstra
  7. 62' T. van Leeuwen I. Alhaft
  8. 72' R. Smit 1-1
  9. 73' J. Arweiler M. Pouwels
  10. 74' O. Kökcü D. Blackson
  11. 74' J. Puriel B. van Hoeven
  12. 74' M. Esajas B. van Vlerken
  13. 75' Y. Liesdek T. Overtoom
  14. 87' Ramon Leeuwin
  15. 90'+6 Niels van Wetten
  16. 90'+4 Glynor Plet
  17. 90'+1 Anwar Bensabouh
  18. 90'+2 N. van Wetten A. Bensabouh
  19. FT1-1

Đội hình

Telstar Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Jonker
  1. 16R. Koeman 6.9
  2. 5D. Blackson ▼ 74' 7.2
  3. 4Ö. Aktas 7.9
  4. 21S. Vandermeulen 6.3
  5. 18T. Overtoom ▼ 75' 7.5
  6. 6A. Bensabouh ▼ 90' 6.9
  7. 8S. van Doorm 7.9
  8. 24Y. Zakir 6.6
  9. 23C. Dijkstra ▼ 58' 6.6
  10. 9G. Plet 6.7
  11. 7R. Fernandes 6.9

Dự bị 11

  1. 29R. Smit ▲ 58' 7.3
  2. 26O. Kökcü ▲ 74' 6.3
  3. 2Y. Liesdek ▲ 75' 6.7
  4. 14N. van Wetten ▲ 90'
  5. 20L. Bakker
  6. 17T. Doornbusch
  7. 1A. El Ouazzane
  8. 11A. Berenstein
  9. 27R. Vlijter
  10. 3J. Molenaar
  11. 10G. van Velzen
Almere City FC Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. Verbeek
  1. 22M. Woud 6.9
  2. 3R. Leeuwin 7.2
  3. 2B. van Vlerken ▼ 74' 7.0
  4. 12T. Lesquoy ▼ 46' 6.2
  5. 15D. Breedijk 7.2
  6. 6T. Receveur 6.9
  7. 10L. Duijvestijn 7.9
  8. 28S. Resink 7.2
  9. 11I. Alhaft ▼ 62' 6.3
  10. 21B. van Hoeven ▼ 74' 6.9
  11. 9M. Pouwels ▼ 73' 6.3

Dự bị 11

  1. 46T. Poll ▲ 46' 6.6
  2. 37T. van Leeuwen ▲ 62' 6.5
  3. 19J. Arweiler ▲ 73' 6.7
  4. 32J. Puriel ▲ 74' 6.7
  5. 36M. Esajas ▲ 74' 6.6
  6. 24S. Keller
  7. 25J. Smeets
  8. 1A. Etemadi
  9. 5S. Tunga
  10. 7A. Ahannach
  11. 4F. Helstrup

Thống kê

059
1210
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm14
4Trúng đích4
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
9Phạt góc12
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
5Thẻ vàng1
3Cứu thua3
364Chuyền bóng442
296Chuyền chính xác363
81%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Emmen
38 64 - 24 +40 83
2
FC Volendam
38 81 - 53 +28 75
3
FC Eindhoven
38 69 - 43 +26 71
4
ADO Den Haag
38 76 - 53 +23 67
5
Roda
38 77 - 50 +27 66
6
Excelsior
38 82 - 57 +25 66
7
Jong Ajax
38 82 - 63 +19 63
8
NAC Breda
38 60 - 45 +15 59
9
De Graafschap
38 52 - 43 +9 56
10
VVV Venlo
38 50 - 64 -14 48
11
Den Bosch
38 42 - 61 -19 47
12
Jong PSV U21
38 61 - 63 -2 44
13
Jong AZ
38 39 - 50 -11 42
14
Almere City FC
38 57 - 69 -12 41
15
FC OSS
38 48 - 62 -14 41
16
MVV
38 43 - 75 -32 40
17
Dordrecht
38 53 - 77 -24 39
18
Jong Utrecht
38 43 - 67 -24 38
19
Telstar
38 47 - 74 -27 35
20
Helmond Sport
38 39 - 72 -33 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu46
60Ghi được69
94Thủng lưới82
1.25Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu