Almere City FC vs Telstar
Tỷ số chung cuộc: Almere City FC 0-0 Telstar tại Eerste Divisie, 30 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Almere City FC thắng 4, hòa 3, Telstar thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 24
- Sân vận động
- Yanmar Stadion, Almere
- Trọng tài
- M. Eijgelsheim
- Phong độ
- WWLWW Almere City FC
- LLDLD Telstar
- 13' Jip Molenaar
- 16' ▲ N. Bakker ▼ A. Etemadi
- HT0-0
- 46' ▲ G. Plet ▼ R. Smit
- 62' ▲ T. Receveur ▼ T. Poll
- 66' ▲ G. van Velzen ▼ Giovanni
- 71' ▲ J. Zimmerman ▼ T. Wildeboer
- 71' ▲ F. Helstrup ▼ J. Rullens
- 71' ▲ G. Gauna ▼ M. Esajas
- 76' Glynor Plet
- 77' ▲ S. Vandermeulen ▼ C. Dijkstra
- 78' ▲ S. Akoy ▼ Ö. Aktas
- 86' Roman Tugarinov
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Etemadi ▼ 16' 6.7
- 3R. Leeuwin 7.2
- 2B. van Vlerken 7.2
- 46T. Poll ▼ 62' 6.9
- 17J. Jacobs 7.0
- 35J. Rullens ▼ 71' 6.7
- 25J. Smeets 6.9
- 10L. Duijvestijn 6.9
- 36M. Esajas ▼ 71' 6.9
- 34T. Wildeboer ▼ 71' 6.6
- 32J. Puriel 7.7
Dự bị 10
- 22N. Bakker ▲ 16' 6.9
- 6T. Receveur ▲ 62' 6.9
- 31J. Zimmerman ▲ 71' 6.7
- 4F. Helstrup ▲ 71' 6.7
- 29G. Gauna ▲ 71' 6.9
- 19J. Arweiler
- 24S. Keller
- 33E. Hoogenboom
- 28S. Resink
- 9M. Pouwels
- 16R. Koeman 8.0
- 4Ö. Aktas ▼ 78' 7.3
- 27R. Vlijter 6.9
- 25R. Tugarinov 6.9
- 3J. Molenaar 7.0
- 68Giovanni ▼ 66' 6.7
- 8S. van Doorm 7.2
- 24Y. Zakir 6.9
- 23C. Dijkstra ▼ 77' 6.9
- 7R. Fernandes 6.2
- 29R. Smit ▼ 46' 6.3
Dự bị 8
- 9G. Plet ▲ 46' 6.6
- 10G. van Velzen ▲ 66' 6.2
- 21S. Vandermeulen ▲ 77' 6.7
- 65S. Akoy ▲ 78' 6.3
- 17T. Doornbusch
- 1A. El Ouazzane
- 49T. van de Loo
- 15T. Gemert
Thống kê
00⚑4
⚑430
47%Kiểm soát bóng53%
17Dứt điểm4
4Trúng đích2
8Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị1
13Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
2Cứu thua4
353Chuyền bóng422
217Chuyền chính xác274
61%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
46Trận đấu48
69Ghi được60
82Thủng lưới94
1.5Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn31
26Hiệp hai26