MVV vs Willem II
Tỷ số chung cuộc: MVV 3-2 Willem II tại Eerste Divisie, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: MVV thắng 1, hòa 2, Willem II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 9
- Sân vận động
- De Geusselt, Maastricht
- Trọng tài
- B. Nijhuis
- Phong độ
- WLWDL MVV
- LLDLD Willem II
- 4' 0-1 M. de Leeuw
- 18' 0-2 N. Doodeman
- HT0-2
- 63' ▲ R. Zeegers ▼ O. Džepar
- 66' ▲ J. Bokila ▼ M. de Leeuw
- 69' Jeremy Bokila
- 70' M. Kleinen · J. Steuckers 1-2
- 71' ▲ L. Labylle ▼ L. Schenk
- 71' ▲ R. van Bommel ▼ S. Blummel
- 76' ▲ E. Kabangu ▼ N. Doodeman
- 82' ▲ D. Rocha ▼ M. Kleinen
- 86' K. Kostons · D. Rocha 2-2
- 89' ▲ J. Hornkamp ▼ D. Crowley
- 90'+4 Elton Kabangu
- 90'+5 R. Van Helden · J. Steuckers 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 12R. Matthys 6.7
- 32T. Zeegers 6.0
- 31M. Kleinen ⚽ ▼ 82' 6.9
- 2R. Van Helden ⚽ 7.9
- 5L. Schenk ▼ 71' 6.3
- 7S. Blummel ▼ 71' 6.2
- 8N. Souren 7.0
- 11O. Džepar ▼ 63' 6.3
- 9M. Remans 6.5
- 16J. Steuckers ⇢2 7.2
- 10K. Kostons ⚽ 7.5
Dự bị 11
- 3R. Zeegers ▲ 63' 6.9
- 21L. Labylle ▲ 71' 6.3
- 14R. van Bommel ▲ 71' 6.9
- 22D. Rocha ▲ 82' 7.0
- 24S. Penders
- 28J. Vijgen
- 1T. Lambrix
- 30N. El Basri
- 17T. van Bommel
- 15L. Noviello
- 23L. Ancion
- 1K. Lamprou 5.9
- 13L. Owusu 6.9
- 3F. Heerkens 6.2
- 6W. Dammers 6.3
- 25L. Woudenberg 6.7
- 32J. Bosch 6.3
- 10M. Verreth 6.9
- 37N. Doodeman ⚽ ▼ 76' 7.2
- 19D. Crowley ▼ 89' 6.5
- 11M. Svensson 6.7
- 23M. de Leeuw ⚽ ⇢ ▼ 66' 7.2
Dự bị 11
- 18J. Bokila ▲ 66' 6.5
- 7E. Kabangu ▲ 76' 6.3
- 9J. Hornkamp ▲ 89'
- 36J. Pal
- 5T. Lesquoy
- 21J. Smits
- 22W. Spieringhs
- 16R. Meerveld
- 14J. Schroijen
- 41M. Schut
- 4E. Schouten
Thống kê
00⚑3
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm10
3Trúng đích5
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
3Phạt góc6
4Việt vị1
2Phạm lỗi5
0Thẻ vàng2
3Cứu thua0
511Chuyền bóng359
411Chuyền chính xác260
80%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 103 - 42 | +61 | 85 | |
| 2 | 38 | 99 - 43 | +56 | 85 | |
| 3 | 38 | 58 - 41 | +17 | 70 | |
| 4 | 38 | 68 - 40 | +28 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 65 | 0 | 59 | |
| 6 | 38 | 64 - 64 | 0 | 59 | |
| 7 | 38 | 56 - 51 | +5 | 58 | |
| 8 | 38 | 58 - 54 | +4 | 58 | |
| 9 | 38 | 39 - 52 | -13 | 53 | |
| 10 | 38 | 64 - 54 | +10 | 52 | |
| 11 | 38 | 60 - 58 | +2 | 51 | |
| 12 | 38 | 51 - 57 | -6 | 51 | |
| 13 | 38 | 69 - 72 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 59 - 63 | -4 | 45 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 43 | |
| 17 | 38 | 45 - 76 | -31 | 37 | |
| 18 | 38 | 41 - 68 | -27 | 35 | |
| 19 | 38 | 46 - 85 | -39 | 35 | |
| 20 | 38 | 33 - 65 | -32 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
44Trận đấu51
84Ghi được95
75Thủng lưới56
1.91Bàn thắng mỗi trận1.86
9Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai47