FC Eindhoven
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dordrecht

FC Eindhoven vs Dordrecht

Tỷ số chung cuộc: FC Eindhoven 1-1 Dordrecht tại Eerste Divisie, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Eindhoven thắng 3, hòa 6, Dordrecht thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 9
Sân vận động
Jan Louwers Stadion, Eindhoven
Trọng tài
R. Dieperink
Phong độ
WLLLD FC Eindhoven
WDLLL Dordrecht
  1. 35' Anouar El Azzouzi
  2. HT0-0
  3. 47' Vincent Schippers
  4. 56' L. Diaby-Fadiga E. Rottier
  5. 57' Ozan Kokcu
  6. 58' B. Camara J. Pinas
  7. 61' J. Dahlhaus · P. Bogaers 1-0
  8. 74' J. Wielzen V. Schippers
  9. 82' J. Janssen O. Kökçü
  10. 82' B. Reemst A. El Azzouzi
  11. 82' B. Smolarczyk M. Suray
  12. 87' Toine Van Huizen
  13. 88' J. Ogenia C. Faber
  14. 89' Nigel Bertrams
  15. 90'+1 Charles-Andreas Brym
  16. 90'+5 Samuele Longo
  17. 90'+1 Liam Bossin
  18. 90'+5 1-1 S. Longo · B. Reemst
  19. FT1-1

Đội hình

FC Eindhoven Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: R. Penders
  1. 1N. Bertrams 6.5
  2. 3M. Amevor 6.9
  3. 4M. Peijnenburg 6.9
  4. 5P. Bogaers 7.5
  5. 21C. Faber ▼ 88' 7.3
  6. 8S. van Doorm 6.7
  7. 23K. Oostenbrink 7.0
  8. 7J. Dahlhaus 7.9
  9. 25C. Brym 7.5
  10. 22E. Rottier ▼ 56' 6.5
  11. 20O. Kökçü ▼ 82' 6.5

Dự bị 10

  1. 9L. Diaby-Fadiga ▲ 56' 6.6
  2. 28J. Janssen ▲ 82' 6.3
  3. 2J. Ogenia ▲ 88' 6.2
  4. 31T. Odunze
  5. 19D. Enokpa
  6. 45Y. Azzagari
  7. 24S. Oonincx
  8. 27D. Dorenbosch
  9. 12J. Borgmans
  10. 32Rodrigo Rêgo
Dordrecht Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Santoni
  1. 1L. Bossin 6.3
  2. 6A. El Azzouzi ▼ 82' 6.9
  3. 21T. van Huizen 7.0
  4. 14J. van der Avert 6.2
  5. 12V. Schippers ▼ 74' 6.3
  6. 10J. Schuurman 6.9
  7. 20M. Suray ▼ 82' 6.3
  8. 28Elso Brito 6.3
  9. 7J. Pinas ▼ 58' 6.5
  10. 9S. Longo 7.2
  11. 22A. Baldé 6.9

Dự bị 11

  1. 11B. Camara ▲ 58' 7.2
  2. 18J. Wielzen ▲ 74' 6.5
  3. 8B. Reemst ▲ 82' 7.3
  4. 24B. Smolarczyk ▲ 82' 6.3
  5. 13T. Baltussen
  6. 4A. Miceli
  7. 23S. Tremour
  8. 25Ş. Abalı
  9. 3D. Koswal
  10. 31T. Doornbusch
  11. 5M. Savastano

Thống kê

033
450
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm11
2Trúng đích1
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
3Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
0Cứu thua1
456Chuyền bóng368
365Chuyền chính xác274
80%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Heracles
38 103 - 42 +61 85
2
PEC Zwolle
38 99 - 43 +56 85
3
Almere City FC
38 58 - 41 +17 70
4
Willem II
38 68 - 40 +28 68
5
MVV
38 65 - 65 0 59
6
NAC Breda
38 64 - 64 0 59
7
VVV Venlo
38 56 - 51 +5 58
8
FC Eindhoven
38 58 - 54 +4 58
9
Telstar
38 39 - 52 -13 53
10
De Graafschap
38 64 - 54 +10 52
11
Jong AZ
38 60 - 58 +2 51
12
ADO Den Haag
38 51 - 57 -6 51
13
Jong Ajax
38 69 - 72 -3 46
14
Jong PSV U21
38 59 - 63 -4 45
15
Roda
38 49 - 59 -10 43
16
Helmond Sport
38 39 - 57 -18 43
17
FC OSS
38 45 - 76 -31 37
18
Dordrecht
38 41 - 68 -27 35
19
Den Bosch
38 46 - 85 -39 35
20
Jong Utrecht
38 33 - 65 -32 28
Thăng hạng Play-off

So sánh

48Trận đấu44
72Ghi được48
70Thủng lưới83
1.5Bàn thắng mỗi trận1.09
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu