Dordrecht
3 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Eindhoven

Dordrecht vs FC Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 3-4 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 12 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 0, hòa 5, FC Eindhoven thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Eerste Divisie · Vòng 20
Sân vận động
M-Scores Stadion, Dordrecht
Phong độ
WDLLL Dordrecht
WLLLD FC Eindhoven
  1. 25' N. Venema · Y. Eduardo 1-0
  2. 30' Daan Huisman
  3. 32' 1-1 J. Neeskens · C. Essers
  4. 39' 1-2 K. van Veen
  5. HT1-2
  6. 54' M. Afaker · A. Drakpe 2-2
  7. 59' E. Lukoki Mateso S. Blummel
  8. 60' Lucas Woudenberg
  9. 71' D. Dorenbosch T. Muller
  10. 71' M. van de Wetering C. Essers
  11. 72' S. Valk A. Drakpe
  12. 82' 2-3 T. Simons
  13. 83' S. Carrillo M. Afaker
  14. 83' Y. M'Bemba N. Venema
  15. 83' S. Vugts R. van Asten
  16. 83' R. Janga K. van Veen
  17. 83' O. Renfrum F. Limouri
  18. 90'+3 J. Pynadath J. Hilton
  19. 90' 2-4 R. Janga · D. Huisman
  20. 90' Y. Eduardo · L. Sunderland 3-4
  21. FT3-4

Đội hình

Dordrecht Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dirk Kuijt
  1. 63C. Biai 5.0
  2. 2J. van Aken 6.9
  3. 4A. Drakpe ▼ 72' 6.7
  4. 23L. Woudenberg 6.9
  5. 5J. Hilton ▼ 90' 6.2
  6. 16S. Bae 7.2
  7. 8L. Sunderland 7.2
  8. 11M. Afaker ▼ 83' 7.7
  9. 18R. van Asten ▼ 83' 6.9
  10. 7N. Venema ▼ 83' 7.3
  11. 46Y. Eduardo 7.3

Dự bị 9

  1. 1T. Coremans
  2. 3S. Valk ▲ 72' 6.0
  3. 9S. Carrillo ▲ 83' 6.3
  4. 10J. van der Sluijs
  5. 14J. Pynadath ▲ 90'
  6. 15Y. M'Bemba ▲ 83' 6.3
  7. 20Igor
  8. 21M. Vetkal
  9. 25S. Vugts ▲ 83' 6.7
FC Eindhoven Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Maurice Verberne
  1. 1J. Borgmans 8.2
  2. 22C. Essers ▼ 71' 6.6
  3. 3F. Limouri ▼ 83' 6.3
  4. 33J. Neeskens 7.3
  5. 25T. Douglas 5.9
  6. 7S. Blummel ▼ 59' 6.2
  7. 5D. Huisman 6.5
  8. 8S. Simons 6.3
  9. 2T. Simons 8.3
  10. 21T. Muller ▼ 71' 6.0
  11. 9K. van Veen ▼ 83' 7.0

Dự bị 11

  1. 20A. Bryson
  2. 6D. Dorenbosch ▲ 71' 6.2
  3. 30D. N. Fancito
  4. 32R. Janga ▲ 83' 7.9
  5. 23E. Lukoki Mateso ▲ 59' 6.9
  6. 18N. Munsters
  7. 80T. Mununga
  8. 24O. Renfrum ▲ 83' 6.2
  9. 19S. de Moes
  10. 31R. van Zutphen
  11. 27M. van de Wetering ▲ 71' 6.7

Thống kê

016
610
55%Kiểm soát bóng45%
21Dứt điểm13
9Trúng đích5
9Chệch đích2
16Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn6
6Phạt góc6
3Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua6
393Chuyền bóng333
301Chuyền chính xác224
77%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ADO Den Haag
38 90 - 37 +53 89
2
Cambuur
38 75 - 48 +27 78
3
Willem II
38 59 - 42 +17 68
4
De Graafschap
38 74 - 58 +16 63
5
Almere City FC
38 78 - 63 +15 58
6
Waalwijk
38 71 - 59 +12 58
7
Jong PSV U21
38 66 - 64 +2 56
8
Roda
38 59 - 54 +5 55
9
Den Bosch
38 65 - 69 -4 51
10
Dordrecht
38 48 - 56 -8 47
11
FC Eindhoven
38 51 - 69 -18 47
12
Jong Utrecht
38 58 - 62 -4 46
13
VVV Venlo
38 50 - 58 -8 45
14
Emmen
38 58 - 72 -14 45
15
Vitesse
38 64 - 55 +9 44
16
FC OSS
38 54 - 64 -10 44
17
Jong AZ
38 61 - 76 -15 40
18
Helmond Sport
38 42 - 62 -20 39
19
MVV
38 41 - 73 -32 38
20
Jong Ajax
38 50 - 73 -23 35
Thăng hạng Play-off

So sánh

42Trận đấu45
51Ghi được61
75Thủng lưới79
1.21Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu