Dordrecht vs FC Eindhoven
Tỷ số chung cuộc: Dordrecht 0-1 FC Eindhoven tại Eerste Divisie, 1 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dordrecht thắng 1, hòa 6, FC Eindhoven thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 33
- Sân vận động
- Riwal Hoogwerkers Stadion, Dordrecht
- Trọng tài
- L. Gerrets
- Phong độ
- WDLLL Dordrecht
- WLLLD FC Eindhoven
- 5' 0-1 J. Sleegers · J. Dahlhaus
- 38' Matthias Verreth
- 43' Maarten Peijnenburg
- HT0-1
- 60' ▲ J. Schuurman ▼ A. Miceli
- 68' Ersin Zehir
- 70' Christian Joe Conteh
- 72' ▲ J. Pinas ▼ M. Savastano
- 72' ▲ J. van der Sande ▼ B. Rácz
- 73' Jort van der Sande
- 76' ▲ J. Ogenia ▼ J. Sleegers
- 85' ▲ K. Vermeulen ▼ M. Suray
- 86' ▲ P. Bogaers ▼ C. Brym
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Bossin 6.9
- 21T. van Huizen 7.0
- 15M. Savastano ▼ 72' 6.9
- 2R. Mannes 6.9
- 6E. Zehir 6.6
- 4A. Miceli ▼ 60' 6.9
- 24A. El Azzouzi 7.7
- 19C. Conteh 6.6
- 20M. Suray ▼ 85' 6.5
- 9S. Meijer 6.3
- 11J. Donkor 6.5
Dự bị 12
- 7J. Schuurman ▲ 60' 7.0
- 27J. Pinas ▲ 72' 6.3
- 22K. Vermeulen ▲ 85' 6.3
- 5B. Vliet
- 25Ş. Abalı
- 23S. Tremour
- 16S. N'Diaye
- 3D. Koswal
- 14J. van der Avert
- 31J. Koorevaar
- 18J. Wielzen
- 13M. van Herk
- 1N. Bertrams 7.3
- 3M. Amevor 6.9
- 33C. Seedorf 7.3
- 4M. Peijnenburg 7.2
- 20V. Vermeulen 6.9
- 78B. Rácz ▼ 72' 6.9
- 8M. Verreth 6.7
- 17B. De Keersmaecker 7.9
- 10J. Sleegers ⚽ ▼ 76' 7.9
- 19C. Brym ▼ 86' 6.9
- 7J. Dahlhaus ⇢ 7.7
Dự bị 11
- 9J. van der Sande ▲ 72' 6.9
- 2J. Ogenia ▲ 76' 6.3
- 5P. Bogaers ▲ 86' 6.7
- 31T. Odunze
- 23K. Oostenbrink
- 11M. van Rosmalen
- 21C. Faber
- 6J. van Son
- 12J. Borgmans
- 25D. de Meij
- 28J. Janssen
Thống kê
02⚑5
⚑530
57%Kiểm soát bóng43%
11Dứt điểm13
2Trúng đích4
2Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn2
5Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
534Chuyền bóng392
442Chuyền chính xác312
83%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
43Trận đấu48
56Ghi được86
87Thủng lưới57
1.3Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai38