Emmen vs Den Bosch
Tỷ số chung cuộc: Emmen 2-0 Den Bosch tại Eerste Divisie, 24 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Emmen thắng 7, hòa 1, Den Bosch thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 8
- Sân vận động
- De Oude Meerdijk, Emmen
- Trọng tài
- R. Martens
- Phong độ
- WWLWL Emmen
- LWLLL Den Bosch
- 12' ▲ V. van den Bogert ▼ D. Ryan
- 23' P. van Ooijen 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ R. Zuijderwijk ▼ J. Hornkamp
- 60' A. Toufiqui · L. Bernadou 2-0
- 70' ▲ R. Mulders ▼ R. Leijten
- 70' ▲ M. Berte ▼ S. Ahannach
- 75' ▲ T. Bijleveld ▼ A. Toufiqui
- 75' ▲ J. Assehnoun ▼ P. van Ooijen
- 80' Mohamed Berte
- 81' ▲ O. El Azzouzi ▼ J. Vlak
- 82' ▲ S. van Bakel ▼ K. Felida
- 84' Victor van den Bogert
- 85' ▲ J. van Kaam ▼ Rui Mendes
- 85' ▲ K. Slor ▼ A. Luzayadio
- 89' Sebastiaan van Bakel
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Brouwer 7.3
- 4J. Veldmate 7.3
- 18L. Burnet 7.7
- 5M. Araujo 7.2
- 29A. Luzayadio ▼ 85' 7.2
- 10P. van Ooijen ⚽ ▼ 75' 7.2
- 27A. Toufiqui ⚽ ▼ 75' 8.2
- 8L. Bernadou ⇢ 7.2
- 20J. Vlak ▼ 81' 7.3
- 7Rui Mendes ▼ 85' 6.7
- 9J. Hilterman 6.0
Dự bị 12
- 28T. Bijleveld ▲ 75' 6.2
- 11J. Assehnoun ▲ 75' 6.9
- 34O. El Azzouzi ▲ 81' 6.6
- 22J. van Kaam ▲ 85' 6.6
- 23K. Slor ▲ 85' 6.7
- 16K. van Dorp
- 19B. Scholte
- 3J. Hardeveld
- 2M. Apau
- 14W. Hoffrogge
- 26I. Groothuizen
- 6L. Miguel
- 1W. van der Steen 7.3
- 30G. Salasiwa 6.9
- 4D. Ryan ▼ 12' 6.6
- 16M. van Beijnen 7.7
- 15T. van Grunsven 6.7
- 11S. Ahannach ▼ 70' 7.2
- 6K. Felida ▼ 82' 6.6
- 20R. Leijten ▼ 70' 5.9
- 9J. Hornkamp ▼ 46' 6.7
- 17R. Kuijpers 6.2
- 10P. Stiers 6.7
Dự bị 9
- 3V. van den Bogert ▲ 12' 6.3
- 7R. Zuijderwijk ▲ 46' 6.6
- 18R. Mulders ▲ 70' 6.7
- 27M. Berte ▲ 70' 6.2
- 19S. van Bakel ▲ 82' 6.7
- 21K. Sikking
- 31J. Vos
- 22J. van Hedel
- 2L. Zimmer
Thống kê
00⚑3
⚑430
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm5
9Trúng đích2
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
3Phạt góc4
3Việt vị1
6Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
2Cứu thua7
574Chuyền bóng377
480Chuyền chính xác261
84%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 24 | +40 | 83 | |
| 2 | 38 | 81 - 53 | +28 | 75 | |
| 3 | 38 | 69 - 43 | +26 | 71 | |
| 4 | 38 | 76 - 53 | +23 | 67 | |
| 5 | 38 | 77 - 50 | +27 | 66 | |
| 6 | 38 | 82 - 57 | +25 | 66 | |
| 7 | 38 | 82 - 63 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 60 - 45 | +15 | 59 | |
| 9 | 38 | 52 - 43 | +9 | 56 | |
| 10 | 38 | 50 - 64 | -14 | 48 | |
| 11 | 38 | 42 - 61 | -19 | 47 | |
| 12 | 38 | 61 - 63 | -2 | 44 | |
| 13 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 41 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 41 | |
| 16 | 38 | 43 - 75 | -32 | 40 | |
| 17 | 38 | 53 - 77 | -24 | 39 | |
| 18 | 38 | 43 - 67 | -24 | 38 | |
| 19 | 38 | 47 - 74 | -27 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 72 | -33 | 28 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
45Trận đấu45
84Ghi được49
28Thủng lưới71
1.87Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai21