Jong Ajax vs NAC Breda
Tỷ số chung cuộc: Jong Ajax 1-1 NAC Breda tại Eerste Divisie, 2 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Jong Ajax thắng 3, hòa 3, NAC Breda thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Eerste Divisie · Vòng 31
- Sân vận động
- Sportpark De Toekomst, Amsterdam-Duivendrecht
- Trọng tài
- R. Martens
- Phong độ
- LLWDW Jong Ajax
- WLWDL NAC Breda
- HT0-0
- 55' 0-1 M. El Allouchi11m
- 56' ▲ M. Azarkan ▼ D. Maatsen
- 57' Mario Bilate
- 66' ▲ N. Musampa ▼ A. Martha
- 66' ▲ A. Méndez ▼ K. Fitz-Jim
- 68' A. Méndez · Q. Timber 1-1
- 71' Terrence Douglas
- 72' ▲ A. Jansen ▼ K. de Rooij
- 81' ▲ R. Schouten ▼ M. Rutten
- 86' ▲ Giovanni ▼ S. Hansen
- 90' Terrence Douglas
- 90' Terrence Douglas
- 90'+3 ▲ G. Yah ▼ N. Ünüvar
- 90'+3 ▲ K. Hlynsson ▼ Q. Timber
- FT1-1
Đội hình
- 1D. Reiziger 6.7
- 5T. Douglas 6.6
- 3N. Kasanwirjo 6.6
- 2Q. Timber ⇢ ▼ 90' 6.5
- 4E. Llansana 6.9
- 10K. Fitz-Jim ▼ 66' 6.2
- 6Y. Regeer 6.7
- 8D. Warmerdam 7.3
- 9S. Hansen ▼ 86' 6.3
- 11N. Ünüvar ▼ 90' 6.9
- 7A. Martha ▼ 66' 6.5
Dự bị 8
- 15N. Musampa ▲ 66' 6.7
- 18A. Méndez ⚽ ▲ 66' 7.5
- 19Giovanni ▲ 86' 6.9
- 21G. Yah ▲ 90'
- 17K. Hlynsson ▲ 90'
- 20S. van der Sloot
- 16R. Hillen
- 12C. Setford
- 1N. Olij 8.5
- 21M. Rutten ▼ 81' 7.3
- 5M. Maria 7.2
- 14R. Hendriks 7.3
- 20D. Malone 6.9
- 33T. Haye 6.9
- 8M. El Allouchi ⚽ 7.0
- 6L. Fiorini 7.0
- 42M. Bilate 6.6
- 12D. Maatsen ▼ 56' 6.3
- 7K. de Rooij ▼ 72' 6.9
Dự bị 12
- 40M. Azarkan ▲ 56' 6.7
- 19A. Jansen ▲ 72' 6.9
- 2R. Schouten ▲ 81' 6.7
- 17S. van Hooijdonk
- 25A. Kali
- 24C. Rosler
- 55D. McIntosh-Buffonge
- 16C. Kramer
- 11N. Venema
- 18Y. Azzagari
- 23R. Kortsmit
- 15J. Mashart
Thống kê
12⚑0
⚑710
65%Kiểm soát bóng35%
12Dứt điểm7
8Trúng đích3
2Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
0Phạt góc7
0Việt vị1
15Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
602Chuyền bóng297
498Chuyền chính xác199
83%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 109 - 36 | +73 | 92 | |
| 2 | 38 | 62 - 25 | +37 | 77 | |
| 3 | 38 | 67 - 47 | +20 | 77 | |
| 4 | 38 | 75 - 48 | +27 | 75 | |
| 5 | 38 | 75 - 41 | +34 | 73 | |
| 6 | 38 | 79 - 52 | +27 | 66 | |
| 7 | 38 | 68 - 45 | +23 | 66 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 57 | |
| 9 | 38 | 65 - 66 | -1 | 48 | |
| 10 | 38 | 40 - 57 | -17 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 72 | -22 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 68 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 57 - 61 | -4 | 41 | |
| 14 | 38 | 54 - 65 | -11 | 40 | |
| 15 | 38 | 50 - 62 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 55 - 71 | -16 | 40 | |
| 17 | 38 | 56 - 92 | -36 | 38 | |
| 18 | 38 | 53 - 77 | -24 | 35 | |
| 19 | 38 | 59 - 85 | -26 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 97 | -61 | 27 |
Thăng hạng Play-off
So sánh
42Trận đấu47
60Ghi được87
78Thủng lưới52
1.43Bàn thắng mỗi trận1.85
3Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai45