Renaissance Berkane
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Raja Casablanca

Renaissance Berkane vs Raja Casablanca

Tỷ số chung cuộc: Renaissance Berkane 2-0 Raja Casablanca tại Botola Pro, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Renaissance Berkane thắng 4, hòa 2, Raja Casablanca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Botola Pro · Vòng 16
Sân vận động
Stade Municipal de Berkane, Berkane
Phong độ
WDLWW Renaissance Berkane
WLDWW Raja Casablanca
  1. 9' A. Khairi 1-0
  2. 45'+2 Mohamed Zrida
  3. HT1-0
  4. 51' Mohamed Boulacsout
  5. 54' Yassine Labhiri
  6. 56' Y. Zghoudi I. Riahi
  7. 56' P. Bassène O. Lamlaoui
  8. 74' M. Morabit Y. Labhiri
  9. 74' R. Hajji A. Khairi
  10. 75' H. Rahimi M. Zrida
  11. 79' Mehdi Harrar
  12. 80' I. Dayo11m 2-0
  13. 83' A. Maamouri Y. Najjari
  14. 84' Ayoub Maamouri
  15. 90'+5 A. El Maswab Y. Mehri
  16. FT2-0

Đội hình

Renaissance Berkane Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Chaâbani
  1. 1M. Mohamedi
  2. 20H. Manaout
  3. 4I. Dayo
  4. 13A. Tahif
  5. 19H. El Moussaoui
  6. 8A. Khairi ▼ 74'
  7. 6M. Camara
  8. 18I. Riahi ▼ 56'
  9. 17Y. Labhiri ▼ 74'
  10. 21Y. Mehri ▼ 90'
  11. 9O. Lamlaoui ▼ 56'

Dự bị 9

  1. 11Y. Zghoudi ▲ 56'
  2. 30P. Bassène ▲ 56'
  3. 10M. Morabit ▲ 74'
  4. 35R. Hajji ▲ 74'
  5. 2A. El Maswab ▲ 90'
  6. 3M. Sadil
  7. 5S. Sidibe
  8. 22M. Maftah
  9. 31A. Ghazouat
Raja Casablanca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sá Pinto
  1. 22M. Harrar
  2. 27M. Boulacsout
  3. 28B. Arrassi
  4. 5A. Khafifi
  5. 2A. Baadi
  6. 18Féderico Bikoro
  7. 19M. Zrida ▼ 75'
  8. 11N. Zerhouni
  9. 34S. Bougrine
  10. 77A. Ennaffati
  11. 40Y. Najjari ▼ 83'

Dự bị 9

  1. 9H. Rahimi ▲ 75'
  2. 24A. Maamouri ▲ 83'
  3. 1A. Zniti
  4. 6M. Bodda
  5. 8H. Ferdaoussi
  6. 16B. Benamar
  7. 17Y. Belammari
  8. 21P. Sakho
  9. 23Y. Baldé

Thống kê

01
40
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Renaissance Berkane
30 49 - 14 +35 70
2
AS FAR
30 48 - 24 +24 57
3
Wydad AC
30 45 - 27 +18 54
4
FUS Rabat
30 53 - 26 +27 53
5
Raja Casablanca
30 38 - 25 +13 48
6
CR Khemis Zemamra
30 34 - 29 +5 47
7
Olympique Safi
30 37 - 33 +4 46
8
Maghreb Fès
30 34 - 29 +5 46
9
Difaa EL Jadida
30 36 - 42 -6 42
10
Ittihad Tanger
30 35 - 37 -2 37
11
CODM Meknès
30 27 - 44 -17 36
12
UTS Rabat
30 29 - 34 -5 35
13
Hassania Agadir
30 31 - 38 -7 29
14
Riadi Salmi
30 21 - 42 -21 25
15
Moghreb Tetouan
30 25 - 40 -15 23
16
Chabab Mohammédia
30 13 - 71 -58 4
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu42
87Ghi được58
20Thủng lưới37
1.78Bàn thắng mỗi trận1.38
32Giữ sạch lưới17
16Trên 2.5 bàn16
53Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu