FK Mornar vs FK Budućnost Podgorica
Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 2-1 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 3, hòa 2, FK Budućnost Podgorica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 4
- Phong độ
- DWWDW FK Mornar
- LDLDL FK Budućnost Podgorica
- 28' A. Soussi 1-0
- 33' S. Osman
- 45' V. Ljutica 2-0
- HT2-0
- 57' ▲ I. Bojovic ▼ N. Kovinic
- 57' ▲ M. Scepanovic ▼ S. Osman
- 63' 2-1 I. Bojovic
- 65' ▲ M. Milovic ▼ A. Orahovac
- 65' ▲ S. Radojevic ▼ D. Vukanic
- 72' ▲ P. Jasovic ▼ M. Jovanovic
- 80' P. Jasovic
- 80' ▲ S. Denkovic ▼ P. Vukcevic
- 87' S. Radojevic
- 89' N. Stijepovic
- 90' J. Dasic
- 90'+2 ▲ D. Dakic ▼ Y. Yao
- FT2-1
Đội hình
- 13V. Stojanovic
- 4A. Kaludjerovic
- 6I. Martinovic
- 9A. Soussi
- 10D. Skrijelj
- 11Y. Yao▼ 90'
- 15J. Baosic
- 17J. Dasic
- 32V. Ljutica
- 33N. Stijepovic
- 97P. Vukcevic▼ 80'
Dự bị 9
- 1R. Dubljevic
- 5D. Dakic▲ 90'
- 7S. Denkovic▲ 80'
- 16F. Mitrovic
- 19N. Vujnovic
- 21M. Rovcanin
- 25B. Milosevic
- 30E. Hajdarpasic
- 99V. Dragovic
- 21F. Domazetovic
- 22M. Durickovic
- 5I. Serikov
- 55A. Orahovac▼ 65'
- 56G. Makrydakis
- 88S. Osman▼ 57'
- 14M. Rakcevic
- 26P. Vujovic
- 99M. Jovanovic▼ 72'
- 44D. Vukanic▼ 65'
- 9N. Kovinic▼ 57'
Dự bị 9
- 1M. Mijatovic
- 17M. Vusurovic
- 15M. Milovic▲ 65'
- 32A. Pupovic
- 8S. Radojevic▲ 65'
- 18P. Jasovic▲ 72'
- 77I. Bojovic▲ 57'
- 24A. Camaj
- 87M. Scepanovic▲ 57'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 8 - 3 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | 8 - 4 | +4 | 12 | |
| 3 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 4 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 5 | 6 | 2 - 3 | -1 | 8 | |
| 6 | 6 | 4 - 2 | +2 | 7 | |
| 7 | 6 | 7 - 10 | -3 | 7 | |
| 8 | 6 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 9 | 6 | 2 - 6 | -4 | 5 | |
| 10 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Prva Crnogorska Liga (Relegation) Druga Liga
So sánh
8Trận đấu9
10Ghi được7
8Thủng lưới9
1.25Bàn thắng mỗi trận0.78
3Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn2
1Hiệp hai4