FK Mornar vs FK Budućnost Podgorica
Tỷ số chung cuộc: FK Mornar 1-1 FK Budućnost Podgorica tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 17 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Mornar thắng 3, hòa 2, FK Budućnost Podgorica thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 7
- Phong độ
- DWWDW FK Mornar
- LDLDL FK Budućnost Podgorica
- 2' 0-1 L. Savovic
- 35' J. Baosic
- HT0-1
- 58' L. Mijovic
- 59' B. Sekulic
- 60' ▲ S. Denkovic ▼ D. Skrijelj
- 60' ▲ V. Dragovic ▼ M. Rovcanin
- 64' ▲ D. Dakic ▼ A. Camaj
- 70' ▲ M. Milickovic ▼ P. Grbic
- 73' L. Savovic
- 75' ▲ Y. Yao ▼ B. Sekulic
- 79' ▲ D. Vukanic ▼ L. Savovic
- 79' ▲ I. Ivanovic ▼ M. Vusurovic
- 80' V. Dragovic
- 82' ▲ P. Vukcevic ▼ M. Djurisic
- 82' ▲ B. Pavicevic ▼ V. Ljutica
- 85' D. Zoric
- 86' D. Dakic
- 88' A. Orahovac
- 88' D. Zoric11m 1-1
- 90'+2 L. Strumia
- FT1-1
Đội hình
- 12S. Popovic
- 15J. Baosic
- 25I. Martinovic
- 32V. Ljutica ▼ 82'
- 4A. Kaludjerovic
- 33N. Stijepovic
- 18D. Zoric
- 8M. Djurisic ▼ 82'
- 21M. Rovcanin ▼ 60'
- 9B. Sekulic ▼ 75'
- 10D. Skrijelj ▼ 60'
Dự bị 9
- 13V. Stojanovic
- 7S. Denkovic ▲ 60'
- 11Y. Yao ▲ 75'
- 16F. Mitrovic
- 17J. Dasic
- 19P. Vukcevic ▲ 82'
- 23B. Dubljevic
- 97B. Pavicevic ▲ 82'
- 99V. Dragovic ▲ 60'
- 1M. Mijatovic
- 17M. Vusurovic ▼ 79'
- 20M. Raspopovic
- 5I. Serikov
- 55A. Orahovac
- 92L. Strumia
- 32N. Piscevic
- 22L. Savovic ▼ 79'
- 24A. Camaj ▼ 64'
- 18P. Grbic ▼ 70'
- 88L. Mijovic
Dự bị 9
- 31L. Djurovic
- 44D. Vukanic ▲ 79'
- 4M. Djurickovic
- 10M. Milickovic ▲ 70'
- 7I. Ivanovic ▲ 79'
- 70L. Stor
- 36P. Vukovic
- 35D. Dakic ▲ 64'
- 8L. Mirkovic
Thống kê
04
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 36 | +25 | 72 | |
| 2 | 36 | 51 - 29 | +22 | 69 | |
| 3 | 36 | 44 - 36 | +8 | 51 | |
| 4 | 36 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 5 | 36 | 36 - 35 | +1 | 48 | |
| 6 | 36 | 49 - 54 | -5 | 46 | |
| 7 | 36 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 8 | 36 | 38 - 48 | -10 | 41 | |
| 9 | 36 | 38 - 48 | -10 | 36 | |
| 10 | 36 | 30 - 49 | -19 | 35 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu44
51Ghi được50
29Thủng lưới45
1.42Bàn thắng mỗi trận1.14
16Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn13
29Hiệp hai27