FK Budućnost Podgorica
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Bokelj

FK Budućnost Podgorica vs Bokelj

Tỷ số chung cuộc: FK Budućnost Podgorica 2-1 Bokelj tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 20 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: FK Budućnost Podgorica thắng 5, hòa 1, Bokelj thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 35
Phong độ
LDLDL FK Budućnost Podgorica
WLDDL Bokelj
  1. 3' I. Bulatovic
  2. 27' I. Bulatovic 1-0
  3. 33' 1-1 M. Cavor
  4. 38' A. Pupovic
  5. 40' D. Vukanic 2-1
  6. HT2-1
  7. 48' I. Ivanovic
  8. 56' I. Pocek L. Maras
  9. 56' Z. Mugosa V. Janketic
  10. 64' I. Pocek
  11. 64' I. Bojovic N. Nikolic
  12. 67' V. Krackovic I. Ivanovic
  13. 75' S. Kordic F. Mukovic
  14. 84' S. Mrsulja K. Radunovic
  15. 84' Z. Vilotijevic B. Raso
  16. 86' M. Durickovic N. Medojevic
  17. 86' D. Dakic I. Bulatovic
  18. 88' V. Krackovic
  19. FT2-1

Đội hình

FK Budućnost Podgorica
  1. 1M. Mijatovic
  2. 5I. Serikov
  3. 6L. Popovic
  4. 7I. Ivanovic▼ 67'
  5. 8N. Medojevic▼ 86'
  6. 9N. Nikolic▼ 64'
  7. 11I. Bulatovic▼ 86'
  8. 17M. Vusurovic
  9. 32A. Pupovic
  10. 44D. Vukanic
  11. 55A. Orahovac

Dự bị 9

  1. 21F. Domazetovic
  2. 4M. Durickovic▲ 86'
  3. 13P. Jasovic
  4. 18P. Grbic
  5. 24A. Camaj
  6. 26P. Vujovic
  7. 35D. Dakic▲ 86'
  8. 77I. Bojovic▲ 64'
  9. 90V. Krackovic▲ 67'
Bokelj HLV: Slobodan Draskovic
  1. 88S. Spasojevic
  2. 7V. Janketic▼ 56'
  3. 8F. Mukovic▼ 75'
  4. 11L. Maras▼ 56'
  5. 14K. Radunovic▼ 84'
  6. 15D. Bumbar
  7. 19B. Musah
  8. 21S. Golubovic
  9. 22S. Vico
  10. 29M. Cavor
  11. 33B. Raso▼ 84'

Dự bị 9

  1. 1D. Cetkovic
  2. 9S. Kordic▲ 75'
  3. 10I. Pocek▲ 56'
  4. 16Z. Mugosa▲ 56'
  5. 17S. Mrsulja▲ 84'
  6. 23A. Krivokapic
  7. 26I. Cukovic
  8. 31B. Nurkovic
  9. 80Z. Vilotijevic▲ 84'

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
50Ghi được44
45Thủng lưới56
1.14Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu