FK Budućnost Podgorica vs Iskra
Tỷ số chung cuộc: FK Budućnost Podgorica 0-1 Iskra tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 2 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Budućnost Podgorica thắng 4, hòa 2, Iskra thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 10
- Sân vận động
- Stadion Pod Goricom, Podgorica
- Trọng tài
- M. Bešović
- Phong độ
- LDLWW FK Budućnost Podgorica
- WLWDL Iskra
- 20' V. Adzic
- 30' Z. Popovic
- HT0-0
- 46' ▲ H. Muharemović ▼ Ž. Popović
- 46' ▲ D. Marković ▼ P. Vukčević
- 49' 0-1 M. Simićphản lưới
- 54' ▲ V. Đukanović ▼ V. Perišić
- 57' D. Kojasevic
- 57' A. Raznatovic
- 61' ▲ M. Mrvaljević ▼ L. Mirković
- 64' P. Pavlicevic
- 67' ▲ I. Marković ▼ P. Pavlićević
- 71' ▲ M. Đuričković ▼ V. Terzić
- 78' H. Muharemovic
- 86' ▲ S. Gazivoda ▼ D. Kojašević
- 90'+3 ▲ A. Rajovic ▼ V. Boljević
- 90'+5 S. Gazivoda
- 90' M. Bakic
- FT0-1
Đội hình
- M. Dragojević
- V. Adžić
- L. Mirković ▼ 61'
- M. Simić
- U. Ignjatović
- M. Bakić
- V. Terzić ▼ 71'
- A. Ražnatović
- V. Perišić ▼ 54'
- S. Milošević
- Z. Petrović
Dự bị 3
- V. Đukanović ▲ 54'
- M. Mrvaljević ▲ 61'
- M. Đuričković ▲ 71'
- M. Kordić
- F. Mitrović
- N. Kumburović
- O. Obradović
- V. Boljević ▼ 90'
- D. Kojašević ▼ 86'
- P. Pavlićević ▼ 67'
- P. Vukčević ▼ 46'
- Ž. Popović ▼ 46'
- M. Perović
- Đ. Šaletić
Dự bị 5
- D. Marković ▲ 46'
- H. Muharemović ▲ 46'
- I. Marković ▲ 67'
- S. Gazivoda ▲ 86'
- A. Rajovic ▲ 90'
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 61 - 37 | +24 | 70 | |
| 2 | 36 | 75 - 34 | +41 | 70 | |
| 3 | 36 | 39 - 39 | 0 | 50 | |
| 4 | 36 | 44 - 37 | +7 | 50 | |
| 5 | 36 | 43 - 54 | -11 | 47 | |
| 6 | 36 | 50 - 57 | -7 | 45 | |
| 7 | 36 | 35 - 38 | -3 | 43 | |
| 8 | 36 | 30 - 41 | -11 | 42 | |
| 9 | 36 | 36 - 51 | -15 | 38 | |
| 10 | 36 | 33 - 58 | -25 | 31 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu42
73Ghi được41
48Thủng lưới64
1.66Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai29